NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
150
5
| STT | Mã kỳ | Thứ tự | Xã/bản | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có đất sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có lao động | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kiến thức về sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Nguyên nhân khác (ghi rõ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2026 | ||||||||||
| 2 | 2026 | I | Tổng cộng | 9411 | 18132 | 3966 | 9807 | 15460 | 16739 | 2962 | 1281 |
| 3 | 2026 | Hộ nghèo | 5484 | 10753 | 2446 | 5471 | 9049 | 9688 | 1807 | 824 | |
| 4 | 2026 | Hộ cận nghèo | 3927 | 7379 | 1520 | 4336 | 6411 | 7051 | 1155 | 457 | |
| 5 | 2026 | 1 | Phường Tô Hiệu | 5 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 6 | 2026 | Hộ nghèo | 1 | 6 | |||||||
| 7 | 2026 | Hộ cận nghèo | 4 | 3 | |||||||
| 8 | 2026 | 2 | Phường Chiềng Cơi | 30 | 39 | 17 | 37 | 28 | 23 | 28 | 0 |
| 9 | 2026 | Hộ nghèo | 11 | 11 | 7 | 10 | 9 | 9 | 9 | 0 | |
| 10 | 2026 | Hộ cận nghèo | 19 | 28 | 10 | 27 | 19 | 14 | 19 | 0 |