NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
150
5
| STT | Mã kỳ | Thứ tự | Xã/bản | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có đất sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có lao động | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kiến thức về sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Nguyên nhân khác (ghi rõ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 2026 | Hộ nghèo | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | 2 | |
| 22 | 2026 | Hộ cận nghèo | 20 | 5 | 0 | 0 | 5 | 6 | 11 | 17 | |
| 23 | 2026 | 7 | Phường Vân Sơn | 2 | 0 | 0 | 0 | 5 | 4 | 7 | 2 |
| 24 | 2026 | Hộ nghèo | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 2 | 0 | |
| 25 | 2026 | Hộ cận nghèo | 2 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | 5 | 2 | |
| 26 | 2026 | 8 | Phường Thảo Nguyên | 10 | 3 | 1 | 2 | 14 | 12 | 0 | 0 |
| 27 | 2026 | Hộ nghèo | 6 | 2 | 0 | 1 | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 28 | 2026 | Hộ cận nghèo | 4 | 1 | 1 | 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | |
| 29 | 2026 | 9 | Xã Đoàn Kết | 100 | 42 | 109 | 43 | 205 | 284 | 111 | 1 |
| 30 | 2026 | Hộ nghèo | 48 | 24 | 74 | 30 | 84 | 139 | 67 | 1 |