NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
150
5
| STT | Mã kỳ | Thứ tự | Xã/bản | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có đất sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có lao động | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kiến thức về sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Nguyên nhân khác (ghi rõ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 211 | 2026 | Hộ cận nghèo | 81 | 53 | 21 | 35 | 134 | 286 | 27 | ||
| 212 | 2026 | 70 | Xã Mường Sại | 0 | 0 | 15 | 0 | 0 | 150 | 1 | 0 |
| 213 | 2026 | Hộ nghèo | 11 | 84 | 1 | ||||||
| 214 | 2026 | Hộ cận nghèo | 4 | 66 | |||||||
| 215 | 2026 | 71 | Xã Yên Châu | 231 | 283 | 159 | 106 | 68 | 81 | 85 | 0 |
| 216 | 2026 | Hộ nghèo | 142 | 160 | 103 | 52 | 34 | 42 | 54 | ||
| 217 | 2026 | Hộ cận nghèo | 89 | 123 | 56 | 54 | 34 | 39 | 31 | ||
| 218 | 2026 | 72 | Xã Chiềng Hặc | 59 | 121 | 36 | 191 | 248 | 343 | 37 | 113 |
| 219 | 2026 | Hộ nghèo | 59 | 121 | 36 | 41 | 70 | 218 | 37 | 113 | |
| 220 | 2026 | Hộ cận nghèo | 150 | 178 | 125 |