NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
150
5
| STT | Mã kỳ | Thứ tự | Xã/bản | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có đất sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có lao động | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kiến thức về sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Nguyên nhân khác (ghi rõ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 2026 | Hộ cận nghèo | 52 | 18 | 35 | 13 | 121 | 145 | 44 | 0 | |
| 32 | 2026 | 10 | Xã Lóng Sập | 1 | 72 | 34 | 196 | 190 | 197 | 36 | 53 |
| 33 | 2026 | Hộ nghèo | 1 | 36 | 31 | 117 | 108 | 99 | 22 | 45 | |
| 34 | 2026 | Hộ cận nghèo | 0 | 36 | 3 | 79 | 82 | 98 | 14 | 8 | |
| 35 | 2026 | 11 | Xã Chiềng Sơn | 49 | 194 | 23 | 35 | 110 | 121 | 33 | 2 |
| 36 | 2026 | Hộ nghèo | 39 | 128 | 16 | 16 | 80 | 61 | 26 | 2 | |
| 37 | 2026 | Hộ cận nghèo | 10 | 66 | 7 | 19 | 30 | 60 | 7 | ||
| 38 | 2026 | 12 | Xã Tân Yên | 10 | 21 | 3 | 21 | 79 | 83 | 19 | 1 |
| 39 | 2026 | Hộ nghèo | 4 | 14 | 1 | 10 | 39 | 44 | 9 | 0 | |
| 40 | 2026 | Hộ cận nghèo | 6 | 7 | 2 | 11 | 40 | 39 | 10 | 1 |