NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
150
5
| STT | Mã kỳ | Thứ tự | Xã/bản | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có đất sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có lao động | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kiến thức về sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Nguyên nhân khác (ghi rõ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 221 | 2026 | 73 | Xã Yên Sơn | 187 | 341 | 65 | 23 | 107 | 111 | 18 | 0 |
| 222 | 2026 | Hộ nghèo | 119 | 226 | 45 | 16 | 73 | 75 | 13 | ||
| 223 | 2026 | Hộ cận nghèo | 68 | 115 | 20 | 7 | 34 | 36 | 5 | ||
| 224 | 2026 | 74 | Xã Lóng Phiêng | 141 | 271 | 43 | 133 | 103 | 235 | 0 | 0 |
| 225 | 2026 | Hộ nghèo | 69 | 120 | 11 | 59 | 42 | 116 | |||
| 226 | 2026 | Hộ cận nghèo | 72 | 151 | 32 | 74 | 61 | 119 | |||
| 227 | 2026 | 75 | Xã Phiêng Khoài | 108 | 78 | 31 | 47 | 2 | 116 | 20 | 74 |
| 228 | 2026 | Hộ nghèo | 81 | 54 | 28 | 34 | 1 | 93 | 14 | 55 | |
| 229 | 2026 | Hộ cận nghèo | 27 | 24 | 3 | 13 | 1 | 23 | 6 | 19 |