NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
150
5
| STT | Mã kỳ | Thứ tự | Xã/bản | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có đất sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có lao động | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kiến thức về sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Nguyên nhân nghèo, cận nghèo - Nguyên nhân khác (ghi rõ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 2026 | 3 | Phường Chiềng Sinh | 58 | 61 | 9 | 29 | 8 | 5 | 7 | 0 |
| 12 | 2026 | Hộ nghèo | 6 | 6 | 0 | 5 | 3 | 2 | 1 | ||
| 13 | 2026 | Hộ cận nghèo | 52 | 55 | 9 | 24 | 5 | 3 | 6 | ||
| 14 | 2026 | 4 | Phường Chiềng An | 21 | 18 | 4 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 15 | 2026 | Hộ nghèo | 5 | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | |
| 16 | 2026 | Hộ cận nghèo | 16 | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| 17 | 2026 | 5 | Phường Mộc Châu | 14 | 25 | 8 | 19 | 38 | 29 | 20 | 11 |
| 18 | 2026 | Hộ nghèo | 5 | 7 | 5 | 9 | 11 | 9 | 7 | 5 | |
| 19 | 2026 | Hộ cận nghèo | 9 | 18 | 3 | 10 | 27 | 20 | 13 | 6 | |
| 20 | 2026 | 6 | Phường Mộc Sơn | 22 | 5 | 1 | 0 | 6 | 9 | 14 | 19 |