Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
131
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202609301619 | ||||
| 2 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 2 | - Đã ban hành, nội dung và thời gian đảm bảo theo yêu cầu: Điểm tối đa;- Đã ban hành nhưng nội dung, thời gian không đảm bảo yêu cầu: 1/4* Điểm tối đa;- Không ban hành kế hoạch: 0 điểm.Yêu cầu:- Về nội dung: Kế hoạch phải có kèm theo biểu phụ lục bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ chuyển đổi số, bao gồm các nhiệm vụ theo Kế hoạch UBND tỉnh giao và các nhiệm vụ do đơn vị tự thực hiện; bộ phận chủ trì; bộ phận phối hợp; sản phẩm đầu ra; thời gian hoàn thành trong năm.- Về thời gian: Hoàn thành đúng theo thời hạn giao tại Kế hoạch chuyển đổi số hàng năm của tỉnh. |
| 3 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 4 | - Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt 100%: Điểm tối đa;- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 80-dưới 100%: 2/5* Điểm tối đa;- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 50-dưới 80%: 1/5* Điểm tối đa;- Mức độ hoàn thành Kế hoạch dưới 50%: 0 điểm. |
| 4 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 2 | - Đã có Ban Chỉ đạo và có:+ Từ 04 cuộc họp trở lên: Điểm tối đa;+ Dưới 04 cuộc họp: 1/4* Điểm tối đa;- Chưa có Ban Chỉ đạo hoặc Ban Chỉ đạo không tổ chức họp trong năm: 0 điểm. |
| 5 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 4 | - Chấp hành đầy đủ: Điểm tối đa;- Thiếu từ 01-02 báo cáo trong năm: 1/2 *Điểm tối đa;- Thiếu từ 03 báo cáo trở lên trong năm: 0 điểm |
| 6 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 4 | - Đã có chuyên mục và số lượng tin, bài về chuyển đổi số trong năm đạt:+ Từ 24 trở lên: Điểm tối đa;+ Từ 10 đến 23: 1/2 *Điểm tối đa;+ Từ 05 đến 09: 1/4 *Điểm tối đa;- Chưa có chuyên mục hoặc Có chuyên mục nhưng cung cấp dưới 05 tin, bài trong năm: 0 điểm |
| 7 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 4 | - Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ đại học CNTT/điện tử viễn thông trở lên: Điểm tối đa- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ cao đẳng CNTT/điện tử viễn thông: 1/2*Điểm tối đa- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ trung cấp hoặc chuyên ngành khác: 1/4*Điểm tối đa- Không có cán bộ phụ trách về Chuyển đổi số: 0 điểm |
| 8 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 10 | - a= Số lượng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của sở, ban, ngành và đơn vị sự nghiệp trực thuộc được tập huấn, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng số;- b= Tổng số cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của sở, ban, ngành và đơn vị sự nghiệp trực thuộc;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa |
| 9 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 5 | - Có triển khai từ 5 Hệ thống trở lên: Điểm tối đa.- Có triển khai từ 3-4 Hệ thống trở lên: 2/5*Điểm tối đa.- Có triển khai từ 1-2 Hệ thống: 1/5*Điểm tối đa.- Chưa triển khai: 0 điểm |
| 10 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 5 | - a= Số CSDL chuyên ngành của sở, ban, ngành được tích hợp, kết nối, chia sẻ với Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh;- b= Tổng số CSDL chuyên ngành của sở, ban, ngành;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa |