Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
37
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 5 | Ban hành đúng yêu cầu: điểm tối đa; ban hành nhưng không đảm bảo nội dung/thời gian: 1/3 điểm tối đa; không ban hành: 0 |
| 2 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 6 | Hoàn thành 100%: tối đa; 80100%: 2/3; 5080%: 1/2; 50%: 0. |
| 3 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 5 | + Đã có ban chỉ đạo: 01 điểm; Không có BCĐ: 0 điểm+ Số cuộc họp BCĐ (tối đa 04 điểm), Cụ thể:+ Từ 04 cuộc họp trở lên: 04 điểm + Dưới 04 cuộc họp: mỗi cuộc họp: 01 điểm+ Không tổ chức họp BCĐ: 0 điểm |
| 4 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 4 | - Đã có chuyên mục và số lượng tin, bài về chuyển đổi số trong năm đạt:+ Từ 24 trở lên: Điểm tối đa;+ Từ 10 đến 23: 1/2 *Điểm tối đa;+ Từ 05 đến 09: 1/4*Điểm tối đa;- Chưa có chuyên mục hoặc Có chuyên mục nhưng cung cấp dưới 05 tin, bài trong năm: 0 điểm |
| 5 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 5 | Đại học CNTT: tối đa; cao đẳng: 1/2; trung cấp/chuyên ngành khác: 1/5; không có: 0 |
| 6 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 5 | Điểm = (số CB được tập huấn / tổng CB) điểm tối đa |
| 7 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 2 | - Duy trì thường xuyên, theo đúng quy định: Điểm tối đa.- Duy trì không thường xuyên, hoặc có hành vi không tuân thủ quy định: 0 điểm. |
| 8 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 3 | - Có triển khai từ 5 HTTT, CSDL trở lên: Điểm tối đa.- Có triển khai từ 3-4 HTTT, CSDL trở lên: 2/3*Điểm tối đa.- Có triển khai từ 1-2 HTTT, CSDL: 1/3*Điểm tối đa.- Chưa triển khai: 0 điểm |
| 9 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 3 | - Tuân thủ thời gian cập nhật, tính đầy đủ của dữ liệu mở theo quy định: Điểm tối đa;- Không có dữ liệu mở, hoặc có dữ liệu mở nhưng chưa tuân thủ việc cập nhật theo quy định: 0 điểm. |
| 10 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 2 | - 50% số dữ liệu mở đã cung cấp đạt từ 200 lượt tải về/năm: Điểm tối đa.- 50% số dữ liệu mở đã cung cấp đạt từ 100-dưới 200 lượt tải về/năm: 1/2*Điểm tối đa.- 50% số dữ liệu mở đã cung cấp đạt từ 50-dưới 100 lượt tải về/năm: 1/4*Điểm tối đa.- Không có dữ liệu mở, hoặc có dữ liệu mở nhưng 50% số dữ liệu mở đã cung cấp đạt dưới 50 lượt tải về/năm: 0 điểm. |