Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
37
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 2 | - a = Số lượng hệ thống thông tin của sở, ban, ngành đã được phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ;- b = Tổng số hệ thống thông tin của sở, ban, ngành;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 12 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 3 | - a = Số lượng hệ thống thông tin đã triển khai đầy đủ phương án bảo vệ theo Hồ sơ đề xuất cấp độ đã được phê duyệt;- b = Tổng số hệ thống thông tin đã được phê duyệt;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 13 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 3 | - a = Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh;- b = Tổng số máy tính của cán bộ, công chức, viên chức thuộc sở, ban, ngành;- Tỷ lệ = a/b- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 14 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 2 | - a = Số lượng hệ thống thông tin của sở, ban, ngành đã được kiểm tra, đánh giá theo TT 12/2022/TT-BTTTT;- b = Tổng số hệ thống thông tin của sở, ban, ngành;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 15 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 4 | - a = Số văn bản điện tử đi được ký số cá nhân của người có thẩm quyền;- b = Tổng số văn bản điện tử đi;- Tỷ lệ = a/b- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 16 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 5 | - a = Số CCVC lãnh đạo, CCVC phải sử dụng chữ ký số đã được cấp chứng thư chữ ký số;- b = Tổng số CCVC phải sử dụng chữ ký số;- Tỷ lệ = a/b- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 17 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 4 | - a = Số lượng DVCTT toàn trình đã cung cấp.- b = Số lượng DVC đủ điều kiện lên toàn trình.- Tỷ lệ = a/b.- Tỷ lệ = 100%: Điểm tối đa.- Tỷ lệ 100%: 0 điểm. |
| 18 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 5 | - a = Số lượng DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến;- b = Số lượng DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến;- c = Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ;- d = Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ;- Tỷ lệ = (a+b)/(c+d)- Tỷ lệ =80%: Điểm tối đa- Tỷ lệ 80%: Điểm = Tỷ lệ/80% * Điểm tối đa |
| 19 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 6 | - a = Số lượng hồ sơ giải quyết trực tuyến của DVCTT một phần;- b = Số lượng hồ sơ giải quyết trực tuyến của DVCTT toàn trình;- c = Tổng số hồ sơ giải quyết DVC;- Tỷ lệ = (a+b)/c- Tỷ lệ =50%: Điểm tối đa- Tỷ lệ 50%: Điểm = Tỷ lệ/50% * Điểm tối đa |
| 20 | 202607140838 | Cấp tỉnh | 2025 | 4 | - a = Tổng số hồ sơ giải quyết TTHC được số hóa;- b = Tổng số hồ sơ giải quyết TTHC;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |