Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
131
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 3 | 1. Có ứng dụng AI phục vụ CCVC: 2/3 *Điểm tối đa.2. Có ứng dụng AI nâng cao khác: 1/3 *Điểm tối đaĐiểm=Mục 1+Mục 2 |
| 12 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 2 | - Có: Điểm tối đa.- Không có: 0 điểm |
| 13 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 5 | - Bổ sung từ 05 dữ liệu mở: Điểm tối đa;- Bổ sung từ 02 đến 04 dữ liệu mở: 2/3*Điểm tối đa;- Bổ sung 01 dữ liệu mở: 0.5 điểm- Không bổ sung dữ liệu mở: 0 điểm |
| 14 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 5 | - Tất cả dữ liệu mở có đầy đủ thông tin các trường dữ liệu theo Quyết định đã ban hành, tuân thủ thời gian cập nhật: Điểm tối đa;- Có 01 dữ liệu mở thiếu thông tin các trường dữ liệu theo Quyết định đã ban hành: 3/5 *Điểm tối đa;- Có từ 05 dữ liệu mở thiếu thông tin các trường dữ liệu theo Quyết định đã ban hành: 1/5 *Điểm tối đa;- Có trên dữ liệu mở thiếu thông tin các trường dữ liệu theo Quyết định đã ban hành: 0 điểm |
| 15 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 5 | - a= Số lượng hệ thống số của sở, ban, ngành đã được phê duyệt hồ sơ và triển khai đầy đủ phương án bảo vệ theo hồ sơ đề xuất cấp độ đã được phê duyệt;- b= Tổng số hệ thống số do sở, ban, ngành quản lý;- Tỷ lệ= a/b.- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa |
| 16 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 5 | - a= Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh;- b= Tổng số máy tính của cán bộ, công chức, viên chức thuộc sở, ban, ngành;- Tỷ lệ= a/b.- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa |
| 17 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 5 | - a= Số lãnh đạo, cán bộ, công chức xử lý hồ sơ công việc trên môi trường mạng và sử dụng chữ ký số để giải quyết công việc;- b= Tổng số CBCC của sở, ban, ngành.- Tỷ lệ = a/b.- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa. |
| 18 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 3 | - a= Số văn bản tại sở, ban, ngành được xử lý toàn trình trên môi trường điện tử;- b= Tổng số văn bản của sở, ban, ngành.- Tỷ lệ= a/b.- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa. |
| 19 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 2 | - a= Số hồ sơ công việc tại sở, ban, ngành được xử lý toàn trình trên môi trường điện tử;- b= Tổng số hồ sơ công việc của sở, ban, ngành.- Tỷ lệ= a/b.- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa. |
| 20 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 10 | - a = Số lượng hồ sơ trực tuyến toàn trình của DVCTT mức độ toàn trình;- b = Tổng số hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong năm của sở, ban, ngành;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm=+ Tỷ lệ=80%: Điểm tối đa;+ Tỷ lệ80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa. |