Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
37
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 41 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số văn bản điện tử đi được ký số cá nhân;- b = Tổng số văn bản điện tử đi;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 42 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số CBCC được cấp chứng thư chữ ký số;- b = Tổng số CBCC phải sử dụng chữ ký số;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 43 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số DVCTT toàn trình đã cung cấp;- b = Số DVCTT đủ điều kiện lên toàn trình;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ = 100%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 100%: 0 điểm. |
| 44 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 4 | - a = DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến;- b = DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến;- c = Tổng DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ;- d = Tổng DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ;- Tỷ lệ = (a+b)/(c+d);- Tỷ lệ 80%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 80%: Điểm = Tỷ lệ/80% * Điểm tối đa. |
| 45 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 5 | - a = Hồ sơ giải quyết trực tuyến DVCTT một phần;- b = Hồ sơ giải quyết trực tuyến DVCTT toàn trình;- c = Tổng số hồ sơ giải quyết DVC;- Tỷ lệ = (a+b)/c;- Tỷ lệ 50%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 50%: Điểm = Tỷ lệ/50% * Điểm tối đa. |
| 46 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Tổng số hồ sơ TTHC được số hóa;- b = Tổng số hồ sơ TTHC;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 47 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa;- Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa;- Không cung cấp: 0 điểm. |
| 48 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số báo cáo thực hiện trên hệ thống;- b = Tổng số báo cáo định kỳ;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 49 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - Tuân thủ quy chế sử dụng: Điểm tối đa;- Chưa tuân thủ: 0 điểm. |
| 50 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 1 | - Đã triển khai: Điểm tối đa;- Chưa triển khai hoặc không có tương tác: 0 điểm. |