Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
37
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử;- b = Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ 80%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 80%: Điểm = Tỷ lệ/80% * Điểm tối đa. |
| 52 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số điểm phục vụ bưu chính có Internet;- b = Tổng số điểm phục vụ bưu chính;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ 50%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 50%: Điểm = Tỷ lệ/50% * Điểm tối đa. |
| 53 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 4 | - a = Số sản phẩm OCOP đưa lên sàn thương mại điện tử;- b = Tổng số sản phẩm OCOP trên địa bàn;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 54 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số người dân có danh tính số;- b = Tổng dân số;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 55 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số người sử dụng Internet;- b = Tổng dân số;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ 80%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 80%: Điểm = Tỷ lệ/80% * Điểm tối đa. |
| 56 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 1 | - a = Số người 15 tuổi có tài khoản ngân hàng;- b = Tổng dân số 15 tuổi;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ 80%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 80%: Điểm = Tỷ lệ/80% * Điểm tối đa. |
| 57 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số người có chữ ký số;- b = Tổng dân số 15 tuổi;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ 50%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 50%: Điểm = Tỷ lệ/50% * Điểm tối đa. |
| 58 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 1 | - a = Số cơ sở thực hiện thanh toán không tiền mặt;- b = Tổng số cơ sở;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 59 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 5 | - Đã triển khai: Điểm tối đa;- Chưa triển khai: 0 điểm. |
| 60 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 5 | - Có 2 cán bộ có trình độ Đại học về CNTT trở lên: Điểm tối đa.- Có 1 cán bộ có trình độ Đại học về CNTT trở lên: 1/2* Điểm tối đa- Không có cán bộ có trình độ Đại học về CNTT trở lên: 0 điểm |