Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
131
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 10 | - a= Số lượng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của UBND xã, phường và đơn vị sự nghiệp trực thuộc được tập huấn, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng số;- b= Tổng số cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của UBND xã, phường và đơn vị sự nghiệp trực thuộc;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm= Tỷ lệ *Điểm tối đa |
| 32 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - a= Số thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng được tập huấn kĩ năng số cơ bản;- b= Tổng số thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm= Tỷ lệ *Điểm tối đa |
| 33 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 4 | - a= Số người dân được phổ cập kỹ năng số cơ bản trên Nền tảng bình dân học vụ số của Bộ Công an;- b= Tổng dân số trên địa bàn;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm= Tỷ lệ *Điểm tối đa |
| 34 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - Đã triển khai: Điểm tối đa;- Chưa triển khai: 0 điểm |
| 35 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - a= Số thuê bao sử dụng điện thoại thông minh;- b= Tổng số thuê bao điện thoại di động trên địa bàn có khả năng sử dụng điện thoại thông minh;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 36 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 2 | - a= Số hộ gia đình có kết nối Internet băng rộng cáp quang;- b= Tổng số hộ gia đình trên địa bàn;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm= Tỷ lệ* Điểm tối đa. |
| 37 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 4 | - Có điểm bưu chính tại địa bàn đáp ứng đầy đủ yêu cầu điểm bưu chính của xã nông thôn mới: Điểm tối đa;- Có điểm bưu chính tại địa bàn đáp ứng một phần yêu cầu điểm bưu chính của xã nông thôn mới: 1/3*Điểm tối đa;- Không có điểm bưu chính: 0 điểm |
| 38 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 1 | - Có hệ thống camera AI giám sát an ninh trên địa bàn toàn xã đáp ứng QCVN 135:2024/BTTTT: Điểm tối đa;- Không có Hệ thống camera AI giám sát an ninh: 0 điểm |
| 39 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 2 | 1. Có ứng dụng AI phục vụ CCVC: 1/2 *Điểm tối đa.2. Có ứng dụng AI nâng cao khác: 1/2 *Điểm tối đaĐiểm=Mục 1+Mục 2 |
| 40 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - a= Số lượng hệ thống số của UBND xã, phường đã được phê duyệt hồ sơ và triển khai đầy đủ phương án bảo vệ theo hồ sơ đề xuất cấp độ đã được phê duyệt;- b= Tổng số hệ thống số do UBND xã, phường quản lý;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa |