Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
37
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 4 | - Đã có chuyên mục và số lượng tin, bài về chuyển đổi số trong năm đạt:+ Từ 36 trở lên: Điểm tối đa;+ Từ 15 đến 35: 1/2 *Điểm tối đa;+ Từ 05 đến 14: 1/4* Điểm tối đa;- Chưa có chuyên mục hoặc Có chuyên mục nhưng cung cấp dưới 05 tin, bài trong năm: 0 điểm |
| 32 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 3 | - Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số, An toàn thông tin mạng trình độ đại học CNTT/điện tử viễn thông trở lên: Điểm tối đa- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số, An toàn thông tin mạng trình độ cao đẳng CNTT/điện tử viễn thông: 1/2* Điểm tối đa.- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số, An toàn thông tin trình độ trung cấp hoặc chuyên ngành khác: 1/4* Điểm tối đa.- Không có cán bộ phụ trách về Chuyển đổi số, An toàn thông tin mạng: 0 điểm |
| 33 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 4 | - a= Số lượng can bô, công chức, viên chức được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số;- b= Tổng số can bô, công chức, viên chức của xã, phường;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 34 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 3 | - a = Số lương các cơ sở giáo duc từ tiểu học đến trung học phổ thông thực hiện chuyển đổi số trên địa bàn;- b = Tổng số các cơ sở giáo duc từ tiểu học đến trung học phổ thông trên địa bàn;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ 50%: Điểm tối đa.- Tỷ lệ 50%: Điểm = Tỷ lệ/50%* Điểm tối đa. |
| 35 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 3 | - a = Số lượng người dân trưởng thành có điện thoại thông minh;- b = Tổng số người dân trưởng thành của xã, phường;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 36 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 3 | - a = Số lượng hộ gia đình có điện thoại thông minh;- b = Tổng số hộ gia đình của xã, phường;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 37 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - a = Số lượng hộ gia đình có kết nối Internet băng rộng cáp quang;- b = Tổng số hộ gia đình của xã, phường;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 38 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - Duy trì thường xuyên, theo đúng quy định: Điểm tối đa.- Duy trì không thường xuyên hoặc có hành vi không tuân thủ quy định: 0 điểm. |
| 39 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 2 | - Từ 07 điểm công cộng trở lên: Điểm tối đa;- Từ 03-06 điểm công cộng: 1/2* Điểm tối đa;- Dưới 03 điểm công cộng: 0 điểm |
| 40 | 202607140838 | Cấp xã | 2025 | 10 | - a= Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh;- b= Tổng số máy tính của cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND cấp xã;- Tỷ lệ = a/b- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa |