Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
131
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 5 | - a= Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC được số hóa;- b= Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC;- Tỷ lệ= a/b;- Điểm= Tỷ lệ *Điểm tối đa. |
| 22 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 5 | - Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa;- Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa;- Không cung cấp: 0 điểm |
| 23 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 3 | - a= Số lượng báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê phục vụ sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền các cấp được kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu số trên hệ thống dùng chung;- b= Tổng số báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê phục vụ sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền các cấp;- Tỷ lệ= a/b- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa |
| 24 | 202609301619 | Cấp tỉnh | 2026 | 2 | - Tuân thủ quy chế sử dụng: Điểm tối đa;- Chưa tuân thủ quy chế sử dụng: 0 điểm |
| 25 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 1 | - Đã ban hành, nội dung và thời gian đảm bảo theo yêu cầu: Điểm tối đa;- Đã ban hành nhưng nội dung, thời gian không đảm bảo yêu cầu: 1/2* Điểm tối đa;- Không ban hành kế hoạch: 0 điểm.Yêu cầu:- Về nội dung: Kế hoạch phải có kèm theo biểu phụ lục bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ chuyển đổi số, bao gồm các nhiệm vụ theo Kế hoạch UBND tỉnh giao và các nhiệm vụ do đơn vị tự thực hiện; bộ phận chủ trì; bộ phận phối hợp; sản phẩm đầu ra; thời gian hoàn thành trong năm.- Về thời gian: Hoàn thành đúng theo thời hạn giao tại Kế hoạch chuyển đổi số hàng năm của tỉnh. |
| 26 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 4 | - Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt 100%: Điểm tối đa;- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 80-dưới 100%: 2/3* Điểm tối đa;- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 50-dưới 80%: 1/3* Điểm tối đa;- Mức độ hoàn thành Kế hoạch dưới 50%: 0 điểm. |
| 27 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 1 | - Đã có Ban Chỉ đạo và có:+ Từ 04 cuộc họp trở lên: Điểm tối đa;+ Dưới 04 cuộc họp: 1/2* Điểm tối đa;- Chưa có Ban Chỉ đạo hoặc Ban Chỉ đạo không tổ chức họp trong năm: 0 điểm. |
| 28 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - Chấp hành đầy đủ: Điểm tối đa;- Thiếu từ 01-03 báo cáo trong năm: 1/4*Điểm tối đa;- Thiếu từ 04 báo cáo trở lên trong năm: 0 điểm |
| 29 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 2 | - Đã có chuyên mục và số lượng tin, bài về chuyển đổi số trong năm đạt:+ Từ 36 trở lên: Điểm tối đa;+ Từ 15 đến 35: 1/2 *Điểm tối đa;+ Từ 05 đến 14: 1/4* Điểm tối đa;- Chưa có chuyên mục hoặc Có chuyên mục nhưng cung cấp dưới 05 tin, bài trong năm: 0 điểm |
| 30 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 2 | - Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ đại học CNTT/điện tử viễn thông trở lên: Điểm tối đa- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ cao đẳng CNTT/điện tử viễn thông: 1/2*Điểm tối đa- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số trình độ trung cấp hoặc chuyên ngành khác: 1/5*Điểm tối đa- Không có cán bộ phụ trách về Chuyển đổi số: 0 điểm |