Số liệu một số loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Sơn La tháng 4 năm 2024
Tài liệu đính
kèm:
So lieu trong trot thang 4 . PDF
859
452
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Chính thức tháng 4 năm 2023 | Cộng dồn đến tháng 4 năm 2023 | Ước tháng thực hiện tháng 4 năm 2024 | Cộng dồn đến tháng 4 thực hiện năm 2024 | So sánh cùng kỳ năm trước 2023 (%) | So sánh cùng kỳ cộng dồn đến tháng 4 thực hiện năm 2024 (%) | Giải trình biến động số liệu tăng, giảm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. NÔNG NGHIỆP | ||||||||
| 2 | A. Cây hàng năm | ||||||||
| 3 | 1. Lúa nương | ||||||||
| 4 | - Diện tích gieo cấy | Ha | |||||||
| 5 | - Diện tích thu hoạch | Ha | |||||||
| 6 | - Năng suất thu hoạch | Tạ/ha | |||||||
| 7 | - Sản lượng thu hoạch | Tấn | |||||||
| 8 | 2. Sắn | ||||||||
| 9 | - Diện tích gieo trồng | Ha | 13,418 | 13,418 | 10,662 | 10,662 | 79.5 | 79.5 | Do điều kiện thời tiết khô hạn nắng nóng cục bộ |
| 10 | - Diện tích thu hoạch | Ha |