NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
1
0
| STT | Xã/bản | Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân khác (ghi rõ) | Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Không có đất sản xuất | Không có lao động | Không có kiến thức về sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộ nghèo | 14 | 9 | 33 | 0 | 5 | 23 | 7 | 16 |
| 2 | Hộ nghèo | 235 | 2 | 165 | 0 | 140 | 0 | 7 | 325 |
| 3 | Hộ cận nghèo | 173 | 15 | 242 | 30 | 113 | 69 | 27 | 132 |
| 4 | Hộ cận nghèo | 28 | 0 | 103 | 0 | 80 | 70 | 1 | 25 |
| 5 | Hộ cận nghèo | 69 | 7 | 110 | 12 | 66 | 4 | 89 | |
| 6 | Hộ cận nghèo | 10 | 146 | 80 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | Xã Chiềng Mung | 81 | 41 | 135 | 20 | 17 | 195 | 27 | 80 |
| 8 | Xã Mường Bú | 0 | 346 | 0 | 0 | 0 | 41 | 0 | 0 |
| 9 | Hộ cận nghèo | 125 | 150 | 178 | |||||
| 10 | Xã Chiềng Sại | 114 | 13 | 193 | 0 | 17 | 133 | 25 | 182 |