NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
1
0
| STT | Xã/bản | Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân khác (ghi rõ) | Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Không có đất sản xuất | Không có lao động | Không có kiến thức về sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 211 | Hộ nghèo | 55 | 36 | 133 | 9 | 31 | 109 | 52 | 97 |
| 212 | Xã Chiềng La | 304 | 59 | 234 | 0 | 78 | 289 | 26 | 161 |
| 213 | Hộ nghèo | 84 | 1 | 11 | |||||
| 214 | Hộ cận nghèo | 4 | 3 | ||||||
| 215 | Hộ nghèo | 31 | 10 | 363 | 35 | 2 | 298 | 92 | 11 |
| 216 | Tổng cộng | 16739 | 2962 | 18132 | 1281 | 9807 | 9411 | 3966 | 15460 |
| 217 | Xã Tạ Khoa | 312 | 28 | 479 | 9 | 284 | 85 | 42 | 402 |
| 218 | Xã Chiềng Lao | 314 | 75 | 189 | 135 | 40 | 18 | 83 | 199 |
| 219 | Xã Mường Cơi | 51 | 23 | 87 | 0 | 17 | 39 | 47 | 39 |
| 220 | Hộ nghèo | 221 | 48 | 310 | 309 | 118 | 471 | 116 | 275 |