NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
1
0
| STT | Xã/bản | Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân khác (ghi rõ) | Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Không có đất sản xuất | Không có lao động | Không có kiến thức về sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 221 | Phường Chiềng Cơi | 23 | 28 | 39 | 0 | 37 | 30 | 17 | 28 |
| 222 | Hộ nghèo | 149 | 0 | 6 | 0 | 19 | 36 | 1 | 358 |
| 223 | Hộ nghèo | 48 | 44 | 60 | 61 | 50 | 58 | 41 | |
| 224 | Hộ nghèo | 220 | 45 | 286 | 274 | 96 | 198 | 74 | |
| 225 | Hộ nghèo | 31 | 30 | 588 | 19 | 59 | 18 | 41 | |
| 226 | Hộ cận nghèo | 163 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 163 | |
| 227 | Xã Thuận Châu | 600 | 224 | 663 | 0 | 318 | 561 | 113 | 365 |
| 228 | Hộ nghèo | 126 | 13 | 135 | 2 | 81 | 114 | 24 | 116 |
| 229 | Hộ nghèo | 75 | 13 | 226 | 16 | 119 | 45 | 73 |