NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
1
0
| STT | Xã/bản | Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân khác (ghi rõ) | Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Không có đất sản xuất | Không có lao động | Không có kiến thức về sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Hộ nghèo | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 32 | Xã Mường Chanh | 0 | 0 | 96 | 0 | 120 | 122 | 2 | 62 |
| 33 | Hộ nghèo | 19 | 9 | 54 | 0 | 6 | 11 | 12 | 18 |
| 34 | Hộ nghèo | 313 | 49 | 316 | 142 | 124 | 46 | 291 | |
| 35 | Hộ nghèo | 3 | 3 | 0 | 2 | 0 | 2 | 1 | 1 |
| 36 | Hộ cận nghèo | 16 | 10 | 26 | 8 | 15 | 20 | 11 | |
| 37 | Xã Mường Khiêng | 728 | 74 | 958 | 88 | 412 | 278 | 151 | 495 |
| 38 | Hộ cận nghèo | ||||||||
| 39 | Xã Bó Sinh | 268 | 0 | 18 | 0 | 39 | 72 | 2 | 889 |
| 40 | Hộ cận nghèo | 36 | 8 | 111 | 78 | 95 | 16 | 69 |