NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
1
0
| STT | Xã/bản | Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân khác (ghi rõ) | Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Không có đất sản xuất | Không có lao động | Không có kiến thức về sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Xã Mai Sơn | 61 | 71 | 91 | 0 | 33 | 142 | 35 | 37 |
| 12 | Hộ cận nghèo | 66 | 24 | 51 | 7 | 15 | 80 | 21 | 29 |
| 13 | Hộ cận nghèo | 23 | 6 | 24 | 19 | 13 | 27 | 3 | 1 |
| 14 | Phường Thảo Nguyên | 12 | 0 | 3 | 0 | 2 | 10 | 1 | 14 |
| 15 | Hộ cận nghèo | 445 | |||||||
| 16 | Hộ cận nghèo | 2 | 5 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 17 | Hộ nghèo | 188 | 33 | 130 | 56 | 164 | 22 | 113 | |
| 18 | Hộ nghèo | 343 | 33 | 318 | 0 | 78 | 31 | 443 | |
| 19 | Phường Mộc Châu | 29 | 20 | 25 | 11 | 19 | 14 | 8 | 38 |
| 20 | Xã Chiềng Sơ | 52 | 25 | 253 | 0 | 46 | 168 | 29 | 64 |