NNMT_14.8 - Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo các nguyên nhân nghèo
1
0
| STT | Xã/bản | Không có kỹ năng lao động, sản xuất | Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn… | Không có vốn sản xuất, kinh doanh | Nguyên nhân khác (ghi rõ) | Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | Không có đất sản xuất | Không có lao động | Không có kiến thức về sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Hộ cận nghèo | 246 | 103 | 268 | 114 | 234 | 34 | 137 | |
| 22 | Hộ nghèo | 99 | 92 | 174 | 93 | 163 | 105 | 76 | |
| 23 | Hộ cận nghèo | 5 | 9 | 267 | 58 | 3 | 178 | 54 | 8 |
| 24 | Xã Chiềng Khoong | 885 | 136 | 1107 | 0 | 1045 | 308 | 506 | 240 |
| 25 | Xã Tô Múa | 84 | 53 | 207 | 10 | 45 | 161 | 75 | 117 |
| 26 | Hộ nghèo | 165 | 28 | 114 | 74 | 42 | 37 | 103 | |
| 27 | Hộ cận nghèo | 36 | 5 | 115 | 7 | 68 | 20 | 34 | |
| 28 | Hộ nghèo | 384 | 16 | 195 | 102 | 60 | 32 | 383 | |
| 29 | Hộ cận nghèo | 0 | 201 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | 0 |
| 30 | Hộ cận nghèo | 136 | 35 | 106 | 76 | 19 | 9 | 32 | 103 |