Kết quả sản xuất lâm nghiệp
24
0
| STT | Tên chỉ tiêu | Tháng 1 | Tháng 10 | Mã số | Tháng 12 | Tháng 11 | Tháng 5 | Tháng 4 | Tháng 3 | Tháng 2 | Tháng 9 | Tháng 8 | Tháng 7 | Tháng 6 | Luỹ kế từ đầu năm | Ghi chú | Kỳ báo cáo | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản lượng khai thác lấy sợi, lá | 2010304 | ||||||||||||||||
| 2 | Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm | 303020105 | 0 | |||||||||||||||
| 3 | Gỗ nguy cấp, quý, hiếm (bao gồm cả gỗ thuộc các Phụ lục của CITES) | 0.019 | 1.749 | 303050102 | 0.45 | 2.56 | 1.46 | 2.08 | 0.045 | 8.363 | m3 | |||||||
| 4 | Sản lượng gỗ khai thác tận dụng, tận thu | 201010102 | m3 | |||||||||||||||
| 5 | Thu qua Quỹ BV&PTR cấp tỉnh hoặc cơ quan, tổ chức làm thay nhiệm vụ của Quỹ V&PTR cấp tỉnh | 546102 | 4315140 | 50102 | 0 | 30549413 | 4554382 | 278838 | 236705 | 13975408 | 0 | 12351592 | 563416 | 67371267 | ||||
| 6 | Lá buông | 1000 lá | ||||||||||||||||
| 7 | Vi phạm quy định về phòng trừ sinh vật hại rừng | 303010205 | 0 | |||||||||||||||
| 8 | Động vật rừng thông thường | 303050103 | 0 | |||||||||||||||
| 9 | Nấm các loại | Tấn | ||||||||||||||||
| 10 | Gỗ nguy cấp, quý, hiếm (bao gồm cả gỗ thuộc các Phụ lục của CITES) | 303050202 | 0 | m3 |