Dữ liệu tuyến vận tải hành khách cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La
336
8
| STT | Mã số tuyến | Nơi đi | Nơi đến | Bến xe nơi đi | Bến xe nơi đến | Hành trình xe chạy | Cự ly tuyến (km) | Tổng số chuyến được khai thác (chuyến/tháng) | Tổng số chuyến đã khai thác (chuyến/tháng) | Doanh nghiệp khai thác | Giờ xuất bến tại bến đi | Giờ xuất bến tại bến đến (chiều ngược lại) | Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến) | Loại hình vận tải | Tình trạng khai thác | Quyết định Công bố | Sản lượng (Số chuyến thực hiện/tháng) | Tỉ lệ % so với Số chuyến đã đăng ký khai thác | Loại tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||||||||||||||
| 2 | Mã số tuyến | Nơi đi | Nơi đến | Bến xe nơi đi | Bến xe nơi đến | Hành trình xe chạy | Cự ly tuyến (km) | Tổng số chuyến được khai thác (chuyến/tháng) | Tổng số chuyến đã khai thác (chuyến/tháng) | Doanh nghiệp khai thác | Giờ xuất bến tại bến đi | Giờ xuất bến tại bến đến (chiều ngược lại) | Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến) | Loại hình vận tải | Tình trạng khai thác | Quyết định Công bố | Sản lượng (Số chuyến thực hiện/tháng) | Tỉ lệ % so với Số chuyến đã đăng ký khai thác | Loại tuyến |
| 3 | 0114.1311.A | Sơn La | Hà Nội | Sơn La | Mỹ Đình | BX Sơn La - QL 6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình | 300 | 1150 | 150 | Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La | 5h45; 8h15; 20h30; 22h15; 23h30 | 18h30; 23h45; 12h45; 20h00; 16h00 | 10 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 114 | 76 | Ngoại tỉnh |
| 4 | 0114.1611.A | Sơn La | Hà Nội | Sơn La | Yên Nghĩa | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - QL6 - Bến xe Yên Nghĩa | 293 | 660 | 30 | Công ty TNHH vận tải CIV | 5h00 | 5h00 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 28 | 93.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 5 | 0114.1611.A | Sơn La | Hà Nội | Sơn La | Yên Nghĩa | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - QL6 - Bến xe Yên Nghĩa | 293 | 660 | 60 | Công ty cổ phần vận tải 238 Sơn La | 9h15; 21h30 | 10h30; 21h15 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 55 | 91.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 6 | 0114.1611.A | Sơn La | Hà Nội | Sơn La | Yên Nghĩa | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - QL6 - Bến xe Yên Nghĩa | 293 | 660 | 90 | Công ty cổ phần xe khách Sơn La | 12h15; 21h15; 23h00 | 11h30; 22h30; 16h30 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 86 | 95.5555555555556 | Ngoại tỉnh |
| 7 | 1440.1125.A | Sơn La | Nghệ An | Sơn La | Vinh | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Mãn Đức - QL12B - Đường HCM - QL217 - QL45 - QL1 - Thanh Hóa - Bến xe Vinh | 520 | 90 | 30 | Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La | 19h00 | 18h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 25 | 83.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 8 | 1442.1111.A | Sơn La | Hà Tĩnh | Sơn La | Hà Tĩnh | Bến xe Sơn La - QL 6 - Mộc Châu - Mãn Đức - QL 12B - Đường HCM - QL 217 - QL 47 - QL 1A - Thanh Hóa - Nghệ An - Bến xe Hà Tĩnh | 570 | 210 | 30 | Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La | 19h30 | 17h30 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 25 | 83.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 9 | 1437.1117.A | Sơn La | Ninh Bình | Sơn La | Ninh Bình | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Mãn Đức - QL12B - QL1 - Bến xe Ninh Bình | 312 | 120 | 30 | HTX VT Ninh Bình; Công ty CP ô tô Ninh Bình * | 5h10 | 6h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 14 | 46.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 10 | 1433.1119.B | Sơn La | Hưng Yên | Sơn La | Thái Bình | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Hà Đông - Đường Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - QL10 - Bến xe Thái Bình | 430 | 90 | 30 | Công ty cổ phần xe khách Sơn La | 20h15 | 19h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 24 | 80 | Ngoại tỉnh |