Dữ liệu tuyến vận tải hành khách cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La
336
8
| STT | Mã số tuyến | Nơi đi | Nơi đến | Bến xe nơi đi | Bến xe nơi đến | Hành trình xe chạy | Cự ly tuyến (km) | Tổng số chuyến được khai thác (chuyến/tháng) | Tổng số chuyến đã khai thác (chuyến/tháng) | Doanh nghiệp khai thác | Giờ xuất bến tại bến đi | Giờ xuất bến tại bến đến (chiều ngược lại) | Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến) | Loại hình vận tải | Tình trạng khai thác | Quyết định Công bố | Sản lượng (Số chuyến thực hiện/tháng) | Tỉ lệ % so với Số chuyến đã đăng ký khai thác | Loại tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 1422.1114.A | Sơn La | Quảng Ninh | Sơn La | Cái Rồng | Bến xe Sơn La - QL.6 - Hòa Bình - QL.6 - Xuân Mai - QL.21 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn BigC -Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - Hưng Yên - Hải Dương - QL.5 - Quán Toan - QL.10 - Uông Bí - QL.18 - Đoạn tránh TP Hạ Long (Quang Hanh -QL.279 mới - Khu CN Việt Hưng - Ngã ba Tiêu Giao) - QL.18 - Bến xe Cái Rồng và ngược lại | 520 | 60 | 30 | Công ty cổ phần vận tải 238 Sơn La | 19h00 | 17h30 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 28 | 93.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 32 | 1424.1120.A | Sơn La | Bắc Ninh | Sơn La | Bắc Giang | Bến xe Sơn La - QL6 - Cầu Hòa Bình - TL434 - TL317 - cầu Đồng Quang - ĐT87A - Sơn Tây - QL32 - Hà Nội - QL3 - QL1 - QL 17 - ĐT 295 - Đường Xương Giang - Bến xe Bắc Giang | 395 | 120 | 30 | Công ty cổ phần vận tải 238 Sơn La | 19h05 | 18h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 24 | 80 | Ngoại tỉnh |
| 33 | 1114.1111.A | Sơn La | Điện Biên | Sơn La | Điện Biên | Bến xe Sơn La - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - Bến xe Điện Biên | 170 | 450 | 165 | HTX VT Tân Thanh | 11h00; 13h00; 13h30; 15h00; 15h30; 12h00; 16h45 | 6h00; 9h00; 8h00; 10h30; 10h00; 7h00; 11h30 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 153 | 92.7272727272727 | Ngoại tỉnh |
| 34 | 1114.1111.A | Sơn La | Điện Biên | Sơn La | Điện Biên | Bến xe Sơn La - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - Bến xe Điện Biên | 170 | 450 | 60 | Công ty cổ phần VTHK 2-9 Sơn La | 5h30 | 17h30 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 60 | 100 | Ngoại tỉnh |
| 35 | 1114.1111.A | Sơn La | Điện Biên | Sơn La | Điện Biên | Bến xe Sơn La - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - Bến xe Điện Biên | 170 | 450 | 90 | Công ty TNHH KDVT Đoàn Thìn Sơn La | 5h00; 6h00; 7h00; 8h00; 9h30 | 12h00; 12h30; 13h00; 13h30; 14h30 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 87 | 96.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 36 | 1114.3011.A | Sơn La | Điện Biên | Sơn La | Mường Luân | Bến xe thành phố Sơn La - QL6 - QL4G - Nà Ớt - thị trấn Sông Mã - QL12 - Bến xe Mường Luân và ngược lại | 159 | 60 | 30 | Công ty TNHH vận tải Vũ Hán | 5h30 | 13h30 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 26 | 86.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 37 | 1114.1311.A | Sơn La | Điện Biên | Sơn La | Tuần Giáo | BX Sơn La - QL6 - Thuận Châu - ĐT108 - ĐT146 - QL279 - BX Tuần Giáo và ngược lại | 140 | 30 | 15 | Công ty cổ phần thương binh 30-4 | 12h00 | 5h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 14 | 93.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 38 | 1214.1111.A | Sơn La | Lai Châu | Sơn La | Lai Châu | Bến xe Sơn La - QL6 - Chiềng Pấc - QL 6B - QL279 - QL 32 - QL 4D - Bến xe Lai Châu | 250 | 240 | 60 | Công ty TNHH Ngân Hà | 5h00; 11h30 | 5h30; 14h15 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 55 | 91.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 39 | 1420.1116.A | Sơn La | Lạng Sơn | Sơn La | Phía bắc Lạng Sơn | BX TP. Sơn La - QL 6 - TP. Hòa Bình - ĐT 317 - ĐT 434 - Cầu Đồng Quang - ĐT 87A - Cầu Vĩnh Thịnh - QL 2C - ĐT 303 - Yên Lạc - ĐT 305 - QL 2A - QL 18 - Bắc Ninh - ĐT 295 - QL 1A - Bến xe phía Bắc Lạng Sơn. | 490 | 90 | 30 | Công ty cổ phần xe khách Sơn La | 19h30 | 16h30 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 25 | 83.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 40 | 1414.1182.A | Tô Hiệu | Mộc Sơn | Sơn La | Mộc Châu | Bến xe khách Sơn La - QL6 - Thuận Châu - ĐT108 - ĐT113 - Chiềng Phung - Nậm Ty - Bến xe khách Sông Mã và ngược lại. | 115 | 150 | 30 | Công ty cổ phần xe khách số I Sơn La | 13h30 | 8h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 26 | 86.6666666666667 | Ngoại tỉnh |