Dữ liệu tuyến vận tải hành khách cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La
336
8
| STT | Mã số tuyến | Nơi đi | Nơi đến | Bến xe nơi đi | Bến xe nơi đến | Hành trình xe chạy | Cự ly tuyến (km) | Tổng số chuyến được khai thác (chuyến/tháng) | Tổng số chuyến đã khai thác (chuyến/tháng) | Doanh nghiệp khai thác | Giờ xuất bến tại bến đi | Giờ xuất bến tại bến đến (chiều ngược lại) | Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến) | Loại hình vận tải | Tình trạng khai thác | Quyết định Công bố | Sản lượng (Số chuyến thực hiện/tháng) | Tỉ lệ % so với Số chuyến đã đăng ký khai thác | Loại tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 1419.1116.A | Sơn La | Thái Nguyên | Sơn La | Thái Nguyên | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Hà Đông - Đại lộ Thăng Long - Phạm Văn Đồng - QL 2 - QL 3 - Bến xe Thái Nguyên | 395 | 300 | 60 | Công ty cổ phần TM VT&DL Bảo Phúc | 5h30 | 5h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 58 | 96.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 22 | 1431.1101.C | Sơn La | Hải Phòng | Sơn La | Vĩnh Niệm | BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - Cầu Thanh trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu - QL6 - BX Sơn La và ngược lại; | 390 | 60 | 30 | Công ty TNHH vận tải và du lịch Việt Hưng | 21h20 | 20h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 28 | 93.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 23 | 1431.1101.C | Sơn La | Hải Phòng | Sơn La | Vĩnh Niệm | BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - Cầu Thanh trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu - QL6 - BX Sơn La và ngược lại; | 390 | 60 | 30 | Công ty TNHH vận tải Kết Đoàn, Công ty CP thương binh 30.4 * | 20h00 | 17h30 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 30 | 100 | Ngoại tỉnh |
| 24 | 1438.1105.A | Sơn La | Thanh Hóa | Sơn La | Phía bắc Thanh Hóa | Bến xe Sơn La - QL 6 - Mộc Châu - Mãn Đức - QL 12 B - Đường HCM - QL217 - QL45 - Bến xe Phía Bắc Thanh Hóa | 390 | 120 | 15 | Công ty TNHH VTTM Tuấn Anh | 7h00 | 7h00 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 15 | 100 | Ngoại tỉnh |
| 25 | 1415.1112.A | Sơn La | Lào Cai | Sơn La | Trung tâm Lào Cai | Bến xe TP. Sơn La - QL6 - QL6B - QL279 - QL32 - QL4D - cầu Kim Tân - đường Lê Thanh - đường Phú Thịnh - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Bến xe Trung tâm Lào Cai | 280 | 180 | 20 | HTX VT Tuấn Hồng | 17h00 | 12h30 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 18 | 90 | Ngoại tỉnh |
| 26 | 1415.1113.A | Sơn La | Lào Cai | Sơn La | Nghĩa Lộ | Bến xe Sơn La - QL6 - QL37 - QL32 - Bến xe Nghĩa Lộ | 263 | 90 | 30 | Công ty CP VTHK 2-9 Sơn La, Công ty CP thủy bộ Yên Bái * | 7h30 | 5h30 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 26 | 86.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 27 | 1415.1111.A | Sơn La | Lào Cai | Sơn La | Yên Bái | Bến xe Sơn La - QL6 - QL37 - QL 32 - QL 37 - Bến xe Yên Bái | 250 | 120 | 60 | Công ty cổ phần thuỷ bộ Yên Bái | 16h45 | 6h45 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 58 | 96.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 28 | 1415.1111.A | Sơn La | Lào Cai | Sơn La | Yên Bái | Bến xe Sơn La - QL6 - QL37 - QL 32 - QL 37 - Bến xe Yên Bái | 250 | 120 | 60 | Công ty cổ phần xe khách Sơn La | 7h30 | 5h45 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 60 | 100 | Ngoại tỉnh |
| 29 | 1415.1118.A | Sơn La | Lào Cai | Sơn La | Mù Cang Chải | BX TP. Sơn La - QL.6 - QL.279D - Nậm Păm - Ngọc Chiến - ĐT.109 - QL.32 - BX Mù Cang Chải và ngược lại | 127 | 30 | 30 | Công ty cổ phần VTHK 2-9 Sơn La | 16h00 | 6h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 25 | 83.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 30 | 1422.1111.A | Sơn La | Quảng Ninh | Sơn La | Bãi Cháy | Bến xe khách Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Cầu Thanh Trì - QL5 - TL181- TL282 - QL38 - Bắc Ninh - QL1A - Sao Đỏ - Uống Bí - QL18 - Bến xe khách Bãi Cháy và ngược lại | 450 | 120 | 30 | Công ty cổ phần vận tải 238 Sơn La | 20h10 | 18h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 22 | 73.3333333333333 | Ngoại tỉnh |