Dữ liệu tuyến vận tải hành khách cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La
336
8
| STT | Mã số tuyến | Nơi đi | Nơi đến | Bến xe nơi đi | Bến xe nơi đến | Hành trình xe chạy | Cự ly tuyến (km) | Tổng số chuyến được khai thác (chuyến/tháng) | Tổng số chuyến đã khai thác (chuyến/tháng) | Doanh nghiệp khai thác | Giờ xuất bến tại bến đi | Giờ xuất bến tại bến đến (chiều ngược lại) | Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến) | Loại hình vận tải | Tình trạng khai thác | Quyết định Công bố | Sản lượng (Số chuyến thực hiện/tháng) | Tỉ lệ % so với Số chuyến đã đăng ký khai thác | Loại tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 531 | 3314.1155.A | Hưng Yên | Sơn La | Trung tâm TP Thái Bình | Sốp Cộp | BX Sốp Cộp - QL4G - Nà Ớt - QL37 kéo dài - Cò Nòi - QL6 - Cao tốc (Hoà Lạc - Hoà Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) -Cầu Thanh Trì - QL5 - Phố Nối - QL39 - Cầu Triều Dương -QL39 - Ngã Tư Gia Lễ - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình | 486 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 532 | 1440.1131.A | Sơn La | Nghệ An | TP Sơn La | Quỳnh Lưu | BX Quỳnh Lưu - QL1A - Đường Hồ Chí Minh - QL12B - QL6 - BX Sơn La | 450 | 120 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 533 | 1414.1420.A | Sơn La | Lâm Đồng | Hồng Tiên | Đơn Dương | BX Đơn Dương - QL27 - QL20 - Đèo Prenn - Đường 3/4 - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát - QL27C - Đèo Khánh Lê - QL1A - Cao tốc (Quảng Ngãi - Đà Nẵng) - QL1A - ĐT522 - QL45 - QL217 - Đường mòn Hồ Chí Minh - QL12B - QL6 - QL279D - BX Hồng Tiên | 1645 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 534 | 1414.1155.B | Tô Hiệu | Sốp Cộp | Sơn La | Sốp Cộp | BX Sơn La - QL.6 - QL.37 - QL.4G - BX Sốp Cộp | 155 | 450 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 90/QĐ-SXD ngày 19/3/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | Nội tỉnh | |||||||
| 535 | 1414.1482.A | Chiềng An | Mộc Sơn | Hồng Tiên | Mộc Châu | BX Hồng Tiên - QL.279D - QL.6 - QL.6C - QL.6 - BX M | 125 | 150 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 90/QĐ-SXD ngày 19/3/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | Nội tỉnh |