Dữ liệu tuyến vận tải hành khách cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La
101
2
| STT | Mã số tuyến | Nơi đi | Nơi đến | Bến xe nơi đi | Bến xe nơi đến | Hành trình xe chạy | Cự ly tuyến (km) | Tổng số chuyến được khai thác (chuyến/tháng) | Tổng số chuyến đã khai thác (chuyến/tháng) | Doanh nghiệp khai thác | Giờ xuất bến tại bến đi | Giờ xuất bến tại bến đến (chiều ngược lại) | Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến) | Loại hình vận tải | Tình trạng khai thác | Quyết định Công bố | Sản lượng (Số chuyến thực hiện/tháng) | Tỉ lệ % so với Số chuyến đã đăng ký khai thác | Loại tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 531 | 1424.9312.C | Sơn La | Bắc Ninh | Phù Yên | Quế Võ | Bến xe Phù Yên - QL 37 - QL 32B Thanh Sơn Cầu Trung Hà Sơn Tây QL32 QL2C Cầu Vĩnh Thịnh Vĩnh Phúc Phúc Yên Nội Bài Mê Linh QL18 QL1 - Bến xe Quế Võ | 230 | 120 | 30 | Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La | 11h30, 12h05 | 16h45,17h45 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 25 | 83.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 532 | 1424.9312.D | Sơn La | Bắc Ninh | Phù Yên | Quế Võ | Bến xe Quế Võ - QL18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC7 - TP Việt Trì - QL32 - QL32 B - QL 37 - Bến xe Phù Yên | 220 | 60 | 30 | Công ty TNHH thương mại và vận tải Anh Tuấn | 13h45 | 18h30 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 28 | 93.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 533 | 1424.9312.D | Sơn La | Bắc Ninh | Phù Yên | Quế Võ | Bến xe Quế Võ - QL18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC7 - TP Việt Trì - QL32 - QL32 B - QL 37 - Bến xe Phù Yên | 220 | 60 | 30 | Công ty TNHH thương mại và vận tải Đại Thu | 13h00 | 6h30 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 26 | 86.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 534 | 1424.9320.A | Sơn La | Bắc Ninh | Phù Yên | Bắc Giang | Bến xe Phù Yên - QL37 - QL32 - Thanh Sơn - Cầu Phong Châu - Việt Trì - Vĩnh Phúc - QL2A - QL18 - QL1A - QL17 - ĐT295B - Đường Xương Giang - Bến xe Bắc Giang | 220 | 120 | 15 | Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La | 13h30 | 20h00 | 45 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 15 | 100 | Ngoại tỉnh |
| 535 | 1415.9312.A | Sơn La | Lào Cai | Phù Yên | TT Lào Cai | Bến xe Phù Yên - QL37 - Nút IC12 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút IC18 - Bến xe Trung tâm Lào Cai | 250 | 60 | 30 | HTX vận tải Hoàng Liên | 5h00 | 11h30 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 28 | 93.3333333333333 | Ngoại tỉnh |