Dữ liệu tuyến vận tải hành khách cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La
101
2
| STT | Mã số tuyến | Nơi đi | Nơi đến | Bến xe nơi đi | Bến xe nơi đến | Hành trình xe chạy | Cự ly tuyến (km) | Tổng số chuyến được khai thác (chuyến/tháng) | Tổng số chuyến đã khai thác (chuyến/tháng) | Doanh nghiệp khai thác | Giờ xuất bến tại bến đi | Giờ xuất bến tại bến đến (chiều ngược lại) | Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến) | Loại hình vận tải | Tình trạng khai thác | Quyết định Công bố | Sản lượng (Số chuyến thực hiện/tháng) | Tỉ lệ % so với Số chuyến đã đăng ký khai thác | Loại tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 1440.1125.A | Sơn La | Nghệ An | Sơn La | Vinh | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Mãn Đức - QL12B - Đường HCM - QL217 - QL45 - QL1 - Thanh Hóa - Bến xe Vinh | 520 | 90 | 30 | Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La | 19h00 | 18h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 25 | 83.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 12 | 1442.1111.A | Sơn La | Hà Tĩnh | Sơn La | Hà Tĩnh | Bến xe Sơn La - QL 6 - Mộc Châu - Mãn Đức - QL 12B - Đường HCM - QL 217 - QL 47 - QL 1A - Thanh Hóa - Nghệ An - Bến xe Hà Tĩnh | 570 | 210 | 30 | Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La | 19h30 | 17h30 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 25 | 83.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 13 | 1437.1117.A | Sơn La | Ninh Bình | Sơn La | Ninh Bình | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Mãn Đức - QL12B - QL1 - Bến xe Ninh Bình | 312 | 120 | 30 | HTX VT Ninh Bình; Công ty CP ô tô Ninh Bình * | 5h10 | 6h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 14 | 46.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 14 | 1433.1119.B | Sơn La | Hưng Yên | Sơn La | Thái Bình | Bến xe Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Hà Đông - Đường Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - QL10 - Bến xe Thái Bình | 430 | 90 | 30 | Công ty cổ phần xe khách Sơn La | 20h15 | 19h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 24 | 80 | Ngoại tỉnh |
| 15 | 1437.1113.A | Sơn La | Ninh Bình | Sơn La | Hải Hậu | Bến xe khách Sơn La - QL.6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Ba La - QL.21B - Ứng Hòa - QL.38 - QL.1 - Phủ Lý - QL.21 - Đại lộ Thiên Trường - QL.10 - Đường Lê Đức Thọ - QL.21 - Cầu Lạc Quần - QL.21 - Bến xe khách Hải Hậu và ngược lại | 422 | 30 | 30 | Công ty cổ phần xe khách Sơn La | 20h20 | 16h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 26 | 86.6666666666667 | Ngoại tỉnh |
| 16 | 1415.1111.A | Sơn La | Lào Cai | Sơn La | Yên Bái | Bến xe Sơn La - QL6 - QL37 - QL 32 - QL 37 - Bến xe Yên Bái | 250 | 120 | 60 | Công ty cổ phần xe khách Sơn La | 7h30 | 5h45 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 60 | 100 | Ngoại tỉnh |
| 17 | 1415.1118.A | Sơn La | Lào Cai | Sơn La | Mù Cang Chải | BX TP. Sơn La - QL.6 - QL.279D - Nậm Păm - Ngọc Chiến - ĐT.109 - QL.32 - BX Mù Cang Chải và ngược lại | 127 | 30 | 30 | Công ty cổ phần VTHK 2-9 Sơn La | 16h00 | 6h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 25 | 83.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 18 | 1422.1111.A | Sơn La | Quảng Ninh | Sơn La | Bãi Cháy | Bến xe khách Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Cầu Thanh Trì - QL5 - TL181- TL282 - QL38 - Bắc Ninh - QL1A - Sao Đỏ - Uống Bí - QL18 - Bến xe khách Bãi Cháy và ngược lại | 450 | 120 | 30 | Công ty cổ phần vận tải 238 Sơn La | 20h10 | 18h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 22 | 73.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 19 | 1422.1114.A | Sơn La | Quảng Ninh | Sơn La | Cái Rồng | Bến xe Sơn La - QL.6 - Hòa Bình - QL.6 - Xuân Mai - QL.21 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn BigC -Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - Hưng Yên - Hải Dương - QL.5 - Quán Toan - QL.10 - Uông Bí - QL.18 - Đoạn tránh TP Hạ Long (Quang Hanh -QL.279 mới - Khu CN Việt Hưng - Ngã ba Tiêu Giao) - QL.18 - Bến xe Cái Rồng và ngược lại | 520 | 60 | 30 | Công ty cổ phần vận tải 238 Sơn La | 19h00 | 17h30 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 28 | 93.3333333333333 | Ngoại tỉnh |
| 20 | 1424.1120.A | Sơn La | Bắc Ninh | Sơn La | Bắc Giang | Bến xe Sơn La - QL6 - Cầu Hòa Bình - TL434 - TL317 - cầu Đồng Quang - ĐT87A - Sơn Tây - QL32 - Hà Nội - QL3 - QL1 - QL 17 - ĐT 295 - Đường Xương Giang - Bến xe Bắc Giang | 395 | 120 | 30 | Công ty cổ phần vận tải 238 Sơn La | 19h05 | 18h00 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến đang khai thác | 166/QĐ-SXD ngày 29/4/2026 của Sở Xây dựng Sơn La | 24 | 80 | Ngoại tỉnh |