Dữ liệu tuyến vận tải hành khách cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La
336
8
| STT | Mã số tuyến | Nơi đi | Nơi đến | Bến xe nơi đi | Bến xe nơi đến | Hành trình xe chạy | Cự ly tuyến (km) | Tổng số chuyến được khai thác (chuyến/tháng) | Tổng số chuyến đã khai thác (chuyến/tháng) | Doanh nghiệp khai thác | Giờ xuất bến tại bến đi | Giờ xuất bến tại bến đến (chiều ngược lại) | Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến) | Loại hình vận tải | Tình trạng khai thác | Quyết định Công bố | Sản lượng (Số chuyến thực hiện/tháng) | Tỉ lệ % so với Số chuyến đã đăng ký khai thác | Loại tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 521 | 1514.1111.B | Lào Cai | Sơn La | Yên Bái | TP. Sơn La | BX Yên Bái - QL37 - QL32 - Mù Cang Chải - ĐT109 - Ngọc Chiến - Nậm Păn - QL179D - QL6 - BX Sơn La | 250 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 522 | 1424.8221.A | Sơn La | Bắc Ninh | Mộc Châu | Cầu Gồ | BX Cầu Gồ - QL17 - QL1A - Cầu Thanh trì - Đường vành Đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh Trì - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc (Hòa Lạc - Hòa Bình) - QL6 - BX Mộc Châu | 270 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 523 | 1514.1114.A | Lào Cai | Sơn La | Yên Bái | Hồng Tiên | BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - QL37 - QL32 - QL37 - BX Yên Bái | 260 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 524 | 3114.1530.A | Hải Phòng | Sơn La | Vĩnh Bảo | Quỳnh Nhai | BX. Vĩnh Bảo - QL10 - QL21B - QL37B - QL38 - Đồng Văn - QL 1A cũ - ĐT 70 - QL 6 - QL6B BX. Quỳnh Nhai | 550 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 525 | 3114.1518.A | Hải Phòng | Sơn La | Vĩnh Bảo | Mường La | BX Vĩnh Bảo - QL10 - Ngã tư Quán Toan - Hải Dương - Phố Nối - QL5 (cũ) - Long Biên - Cầu Thanh Trì - Đường Vành Đai 3 trên cao - Đại Lộ Thăng Long - Cao tốc Hòa Lạc,Hòa Bình Hòa Bình - QL6 - ĐT.110 (Mường Chùm - Mai Sơn) - QL.279D (Mường Bú) - BX. Mường La | 480 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 526 | 1431.8211.A | Sơn La | Hải Phòng | Mộc Châu | Hải Dương | BX Mộc Châu - QL6 - Hòa Bình - Xuân Mai - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Nút Giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương | 267 | 30 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 527 | 3314.2014.A | Hưng Yên | Sơn La | Thái Thuỵ | Hồng Tiên | BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - Mộc Châu - Mãn Đức - QL12B - Nho Quan - ĐT477 - Thị trấn Me (Gia Viễn) - QL1 - Cầu Gián Khẩn - QL10 - Cầu Non Nước - Thị trấn Gôi - TP Nam Định - QL10 - Cầu Tân Đệ - QL10 - Tuyến tránh S1 thành phố Thái Bình - QL10 - QL39A - BX Thái Thụy | 380 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 528 | 1514.1811.A | Lào Cai | Sơn La | Mù Căng Chải | TP. Sơn La | BX Sơn La - QL6 - QL279D - Nậm Păn - Ngọc Chiến - ĐT109 - QL32 - BX Mù Căng Chải | 127 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 529 | 1411.1430.A | Sơn La | Điện Biên | Hồng Tiên | Mường Luân | BX Hồng Tiên - QL279D - Đường Tô Hiệu - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - QL12 - BX Mường Luân | 230 | 60 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh | |||||||
| 530 | 1433.9311.C | Sơn La | Hưng Yên | Phù Yên | TP Hưng Yên | BX Phù Yên - QL37 - QL32B - QL32 - Tân Sơn - Thanh Sơn - ĐT316 - ĐT317 - Cầu Đồng Quang - ĐT87A - Tản Lĩnh - ĐT87 - Làng văn hoá các dân tộc - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - Cầu vượt Phố Nối - QL39 - BX TP. Hưng Yên | 250 | 90 | Vận tải hành khách tuyến cố định | Tuyến chưa khai thác | 927/QĐ-BGTVT ngày 15/7/2022 của Bộ GTVT | Ngoại tỉnh |