Dữ liệu thực hiện dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã
89
0
| STT | STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ (Ngân sách Nhà nước) | Thực hiện trong kỳ (Ngân sách địa phương) | Thực hiện trong kỳ (Chia ra - Ngân sách tỉnh) | Thực hiện trong kỳ (Chia ra -Ngân sách xã) | Lũy kế từ đầu năm (Ngân sách Nhà nước) | Lũy kế từ đầu năm (Ngân sách địa phương) | Lũy kế từ đầu năm (Chia ra -Ngân sách tỉnh) | Lũy kế từ đầu năm (Chia ra -Ngân sách xã) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||||||
| 2 | CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 11862854 | ||||||||
| 3 | Chi thường xuyên | 8857651 | ||||||||
| 4 | Chi khoa học, công nghệ | 35577 |