Dữ liệu thực hiện dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã
14
0
| STT | Thực hiện trong kỳ - NS Xã | Lũy kế từ đầu năm - NSNN | Lũy kế từ đầu năm - NS Tỉnh | Thực hiện trong kỳ - NSNN | Thực hiện trong kỳ - NSTW | Thực hiện trong kỳ - NS Tỉnh | Lũy kế từ đầu năm - NSTW | Lũy kế từ đầu năm - NS Xã | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | 68939570310 | 1847265205634 | 1778325635324 | 1847265205634 | 1847265205634 | 1778325635324 | 1847265205634 | 68939570310 | Chi y tế, dân số và gia đình |
| 42 | 1500000000 | 372032668705 | 370532668705 | 372032668705 | 372032668705 | 370532668705 | 372032668705 | 1500000000 | Chi nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản |
| 43 | 0 | 11200000000 | 11200000000 | 11200000000 | 11200000000 | 11200000000 | 11200000000 | 0 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
| 44 | 153158566124 | 4390335830892 | 4237177264768 | 4390335830892 | 4390335830892 | 4237177264768 | 4390335830892 | 153158566124 | CHI CHUYỂN NGUỒN |
| 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
| 46 | 409928000 | 13722774000 | 13312846000 | 13722774000 | 13722774000 | 13312846000 | 13722774000 | 409928000 | Chi bảo đảm xã hội |
| 47 | 1021783215306 | 1268768654824 | 246985439518 | 1268768654824 | 1268768654824 | 246985439518 | 1268768654824 | 1021783215306 | Chi đảm bảo xã hội |
| 48 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Chi hỗ trợ các địa phương khác |
| 49 | 172260751685 | 347594430998 | 175333679313 | 347594430998 | 347594430998 | 175333679313 | 347594430998 | 172260751685 | Chi quốc phòng |
| 50 | 340950460572 | 518306739823 | 177356279251 | 518306739823 | 518306739823 | 177356279251 | 518306739823 | 340950460572 | Chi nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản |