Dữ liệu thông tin các tuyến đường do UBND xã, phường quản lý
90
11
| STT | Tên tuyến | Loại đường | Tên xã, phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Năm khai thác | Cấp đường | Bn (m) | Bm (m) | Chiều dài (km) | BTN | Láng nhựa | BTXM | Cấp phối | Đất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng | 301.83 | 106 | 138.89 | 38.45 | 14.57 | =SUM(O3:O360) | |||||||||
| 2 | Phố Mai Đắc Bân | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Lương Bằng | 2013 | IV | 7 | 5 | 0.3 | 0.3 | |||||
| 3 | Đường Tô Hiệu | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Ngã 3 Tô Hiệu | Ngã 4 UBND thành phố | 2013 | IV | 21.5 | 14.5 | 2 | 2 | |||||
| 4 | Đường Nguyễn Lương Bằng | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Ngã 4 cầu Trắng | Ngã 3 Quyết Thắng | 2023 | IV | 15.5 | 10.5 | 1.6 | 1.6 | |||||
| 5 | Phố Hai Bà Trưng | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường 3/2 | phố Giảng Lắc | 2013 | IV | 10.5 | 10.5 | 0.4 | 0.4 | |||||
| 6 | Đường Lê Đức Thọ | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Ngã 3 dâu tằm tơ | Dốc đá Huổi hin | 2013 | IV | 17.5 | 10.5 | 1.5 | 1.5 | |||||
| 7 | Nguyễn Văn Linh | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | QL6 (Gốc phượng) | Ngã 3 đường vào Coóng Nọi | 2013 | IV | 25 | 18 | 1.1 | 1.1 | |||||
| 8 | Phố Ngô Quyền | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu | Đường Chu Văn Thịnh | 2013 | IV | 16.5 | 5 | 0.4 | 0.4 | |||||
| 9 | Phố Giảng Lắc | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Trường Chinh | 2013 | IV | 10.5 | 7.5 | 0.4 | 0.4 | |||||
| 10 | Đường Hoa ban | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Cổng UBND thành phố Sơn La | Ngã tư UBND TP Sơn La | 2013 | IV | 5.5 | 3.5 | 0.2 | 0.2 |