Dữ liệu thông tin các tuyến đường do UBND xã, phường quản lý
90
11
| STT | Tên tuyến | Loại đường | Tên xã, phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Năm khai thác | Cấp đường | Bn (m) | Bm (m) | Chiều dài (km) | BTN | Láng nhựa | BTXM | Cấp phối | Đất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1611 | Đường QL.6 - Bản Nhôm | Đường xã | Xã Yên Châu | QL.6 (km 253+800) | Bản Nhôm | 2013 | GTNT B | 4 | 3 | 4 | 4 | |||||
| 1612 | Đường QL.6 - Nặm Ún | Đường xã | Xã Yên Châu | QL.6 (km 254+100) | Nhà văn hóa Nặm Ún | 2013 | GTNT B | 4 | 3 | 1.8 | 1.8 | |||||
| 1613 | Đường QL.6 - Huổi Pù | Đường xã | Xã Yên Châu | QL.6 (km 255+100) | Bản Huổi Pù | 2013 | GTNT B | 5 | 3.5 | 1.7 | 0.2 | 1.5 | ||||
| 1614 | Đường QL.6 - Thèn Luông | Đường xã | Xã Yên Châu | QL.6 (km 254+300) | Bản Thèn Luông | 2023 | GTNT B | 5 | 3.5 | 1 | 1 | |||||
| 1615 | Đường QL.37 - Suối Dương (nhánh 2) | Đường xã | Xã Yên Châu | QL.37 (km 453+110) | Bản Keo Bó cũ | 2013 | GTNT B | 4 | 3 | 1 | 1 |