Dữ liệu thông tin các tuyến đường do UBND xã, phường quản lý
90
11
| STT | Tên tuyến | Loại đường | Tên xã, phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Năm khai thác | Cấp đường | Bn (m) | Bm (m) | Chiều dài (km) | BTN | Láng nhựa | BTXM | Cấp phối | Đất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Đường Lê Trung Toản | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Cầu Trắng (Bờ phải) | Cầu Nậm La | 2013 | IV | 7.5 | 5.5 | 1.8 | 1.8 | |||||
| 32 | Đường Lê Hiến Mai | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Nậm La (Bờ trái) | Hồ Tuổi trẻ | 2013 | IV | 18 | 15 | 0.8 | 0.8 | |||||
| 33 | Đường Song Hào | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Cầu Trắng (Bờ phải) | Hồ Tuổi trẻ | 2013 | IV | 18 | 15 | 0.3 | 0.3 | |||||
| 34 | Chu Văn An | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Km 299+500, QL6 | Đường Đặng Thai Mai | 2013 | IV | 12 | 7.5 | 0.715 | 0.715 | |||||
| 35 | Đường Đặng Thai Mai | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Trần Đăng Ninh | Cổng trường ĐH Tây Bắc | 2022 | IV | 30 | 30 | 0.61 | 0.61 | |||||
| 36 | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Điện Biên | Tuyến giao thông số 4 | 2019 | IV | 25 | 16.5 | 0.2 | 0.2 | |||||
| 37 | Đường Phạm Văn Đồng | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Điện Biên | Trường Tiểu học Ngọc Linh | 2023 | IV | 16.5 | 10.5 | 0.6 | 0.6 | |||||
| 38 | Khuất Duy Tiến | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Lê Hiến Mai (Km0+320), KĐT Shinning city | Công ty CP Môi trường và dịch vụ đô thị (Km0+112) | 2022 | IV | 13.5 | 13.5 | 0.75 | 0.75 | |||||
| 39 | Đường Bản Cọ - Điện lực | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Phường Chiềng An | Công ty Điện lực Sơn La | 2024 | IV | 9.5 | 5.5 | 1.2 | 1.2 | |||||
| 40 | Đường bản Cọ | Đường đô thị | Phường Chiềng An | Km2+400, QL.6 | Cầu bản Cọ | 2013 | IV | 12 | 9 | 0.5 | 0.5 |