Dữ liệu thông tin các tuyến đường do UBND xã, phường quản lý
90
11
| STT | Tên tuyến | Loại đường | Tên xã, phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Năm khai thác | Cấp đường | Bn (m) | Bm (m) | Chiều dài (km) | BTN | Láng nhựa | BTXM | Cấp phối | Đất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Phố Lê Lợi | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Chu Văn Thinh | Đường Nguyễn Lương Bằng | 2013 | IV | 14 | 8.25 | 0.44 | 0.44 | |||||
| 22 | Đường Khau cả | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Km 302+900, QL6 ( đường Điện Biên) | Km 303+700, QL6 ( đường Điện Biên) | 2013 | IV | 7.5 | 5 | 0.8 | 0.8 | |||||
| 23 | Đường Thanh niên | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Chu Văn Thinh | Trường cấp III Tô Hiệu | 2013 | IV | 10.5 | 7.5 | 0.4 | 0.4 | |||||
| 24 | Đường vào Nhà Máy nước bản Bó | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Lò Văn Giá (Km 3+300 QL279D) | Nhà máy nước | 2013 | IV | 24 | 12.5 | 0.3 | 0.3 | |||||
| 25 | Đường Lê Thái Tông | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu | Đường Lò Văn Giá (Km2+200 QL 279D) | 2013 | IV | 16 | 7.5 | 1.2 | 1.2 | |||||
| 26 | Phố Lý Tự Trọng | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Đường Lê Lợi - | Đường vào khu dân cư | 2013 | IV | 21 | 14 | 0.35 | 0.35 | |||||
| 27 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Km 298+800 QL6 ( Trần Đăng Ninh) | Trường tiểu học Quyết Tâm | 2013 | IV | 5.5 | 3.5 | 0.7 | 0.7 | |||||
| 28 | Đường Mùng 3/2 | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Km 301+ 600 QL6 (Đương Trường Chinh) | Ngã ba Huổi Hin | 2013 | IV | 38 | 5.5 | 1.1 | 1.1 | |||||
| 29 | Đường vào trung tâm lâm nghiệp tây bắc | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Km 297+400, QL6 | Trung tâm lâm nghiệp tây bắc | 2013 | IV | 21 | 10.5 | 1 | 1 | |||||
| 30 | Đường Nguyễn Văn Trân | Đường đô thị | Phường Tô Hiệu | Cầu Trắng (Bờ trái) | Cầu Nậm La | 2013 | IV | 5.5 | 3.5 | 1.7 | 1.7 |