Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
4
0
| STT | Tên danh mục/chỉ số | Điểm tối đa | Mã danh mục | Năm | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tỷ lệ CBCC lãnh đạo, công chức phải sử dụng chữ ký số đã được cấp chứng thư chữ ký số chuyên dùng | 2 | SL-CX-IV.2 | 2025 | - a = Số CBCC được cấp chứng thư chữ ký số;- b = Tổng số CBCC phải sử dụng chữ ký số;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 2 | Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của xã, phường | 4 | SL-CX-I.1 | 2025 | - Đã ban hành, nội dung và thời gian đảm bảo theo yêu cầu: Điểm tối đa;- Đã ban hành nhưng nội dung, thời gian không đảm bảo yêu cầu: 1/3* Điểm tối đa; - Không ban hành kế hoạch: 0 điểm.Yêu cầu:- Về nội dung: Kế hoạch phải có kèm theo biểu phụ lục bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ chuyển đổi số, bao gồm các nhiệm vụ theo Kế hoạch UBND tỉnh giao và các nhiệm vụ do đơn vị tự thực hiện; bộ phận chủ trì; bộ phận phối hợp; sản phẩm đầu ra; thời gian hoàn thành trong năm.- Về thời gian: Hoàn thanh đúng theo thời hạn giao tại Kê hoạch chuyển đổi số hang năm của tỉnh. |
| 3 | Cán bộ, công chức, viên chức của xã, phường sử dụng thư điện tử công vụ trong công việc | 2 | SL-CX-IV.9 | 2025 | - Tuân thủ quy chế sử dụng: Điểm tối đa;- Chưa tuân thủ: 0 điểm. |
| 4 | Có kho dữ liệu hoặc công cụ quản lý dữ liệu của địa phương | 5 | SL-CX-VII.1 | 2025 | - Đã triển khai: Điểm tối đa;- Chưa triển khai: 0 điểm. |
| 5 | Số lượng máy tính của cán bộ, công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng chống mã độc theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh | 10 | SL-CX-III.1 | 2025 | - a= Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh;- b= Tổng số máy tính của cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND cấp xã;- Tỷ lệ = a/b- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa |
| 6 | Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến | 6 | SL-CT-IV.5 | 2025 | - a = Số lượng hồ sơ giải quyết trực tuyến của DVCTT một phần;- b = Số lượng hồ sơ giải quyết trực tuyến của DVCTT toàn trình;- c = Tổng số hồ sơ giải quyết DVC;- Tỷ lệ = (a+b)/c- Tỷ lệ =50%: Điểm tối đa- Tỷ lệ 50%: Điểm = Tỷ lệ/50% * Điểm tối đa |
| 7 | Phân công cán bộ phụ trách CĐS và ATTT | 5 | SL-CT-I.5 | 2025 | Đại học CNTT: tối đa; cao đẳng: 1/2; trung cấp/chuyên ngành khác: 1/5; không có: 0 |
| 8 | Có kho dữ liệu hoặc công cụ quản lý dữ liệu của ngành | 5 | SL-CT-V.1 | 2025 | - Đã triển khai: Điểm tối đa- Chưa triển khai: 0 điểm |
| 9 | Tỷ lệ DVCTT phát sinh hồ sơ trực tuyến | 4 | SL-CX-IV.4 | 2025 | - a = DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến;- b = DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến;- c = Tổng DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ;- d = Tổng DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ;- Tỷ lệ = (a+b)/(c+d);- Tỷ lệ 80%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 80%: Điểm = Tỷ lệ/80% * Điểm tối đa. |
| 10 | Cổng/trang TTĐT của cơ quan cung cấp thông tin trên môi trường mạng đáp ứng Nghị định 42/2022/NĐ-CP | 4 | SL-CT-IV.7 | 2025 | - Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa- Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa- Không cung cấp: 0 điểm |