Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
4
0
| STT | Tên danh mục/chỉ số | Điểm tối đa | Mã danh mục | Năm | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | 4. ĐIỂM THƯỞNG | ||||
| 62 | II. Danh mục bộ chỉ số Cấp xã | ||||
| 63 | 1 Thể chế số. nhận thức số, nhân lực số | ||||
| 64 | 2. Hạ tầng số, dữ liệu số | ||||
| 65 | 6. XÃ HỘI SỐ | ||||
| 66 | 4. Chính quyền số | ||||
| 67 | 7. ĐIỂM THƯỞNG | ||||
| 68 | 4. HOẠT ĐỘNG CHUYỂN ĐỔI SỐ | ||||
| 69 | 3. An toàn thông tin mạng | ||||
| 70 | 1. Thể chế số, nhận thức số và nhân lực số |