Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
4
0
| STT | Tên danh mục/chỉ số | Điểm tối đa | Mã danh mục | Năm | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Số lượng máy tính của cán bộ, công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh | 3 | SL-CT-III.3 | 2025 | - a = Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh;- b = Tổng số máy tính của cán bộ, công chức, viên chức thuộc sở, ban, ngành;- Tỷ lệ = a/b- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 32 | Hoạt động kiểm tra của cơ quan được thực hiện thông qua môi trường số | 3 | SL-CT-IV.9 | 2025 | - a = Số cuộc kiểm tra thực hiện qua môi trường số;- b = Tổng số cuộc kiểm tra;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 33 | Xã, phường có cán bộ có trình độ Đại học CNTT trở lên làm đầu mối CNTT, chuyển đổi số | 5 | SL-CX-VII.2 | 2025 | - Có 2 cán bộ có trình độ Đại học về CNTT trở lên: Điểm tối đa.- Có 1 cán bộ có trình độ Đại học về CNTT trở lên: 1/2* Điểm tối đa- Không có cán bộ có trình độ Đại học về CNTT trở lên: 0 điểm |
| 34 | Triển khai các hệ thống wifi công cộng miễn phí phục vụ nhu cầu của người dân và du khách tại các điểm công cộng | 2 | SL-CX-II.5 | 2025 | - Từ 07 điểm công cộng trở lên: Điểm tối đa;- Từ 03-06 điểm công cộng: 1/2* Điểm tối đa;- Dưới 03 điểm công cộng: 0 điểm |
| 35 | Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản ngân hàng | 1 | SL-CX-VI.3 | 2025 | - a = Số người 15 tuổi có tài khoản ngân hàng;- b = Tổng dân số 15 tuổi;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ 80%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 80%: Điểm = Tỷ lệ/80% * Điểm tối đa. |
| 36 | Bổ sung danh mục dữ liệu mở của ngành, lĩnh vực hàng năm | 3 | SL-CT-V.2 | 2025 | - Có bổ sung từ 5 danh mục dữ liệu mở: Điểm tối đa- Có bổ sung từ 3-4 danh mục: 1/2* Điểm tối đa- Có bổ sung từ 1-2 danh mục: 1/4* Điểm tối đa- Không có dữ liệu mở hoặc không bổ sung: 0 điểm |
| 37 | Trang thông tin điện tư của xã, phường có chuyên muc riêng về chuyển đổi số | 4 | SL-CX-I.4 | 2025 | - Đã có chuyên mục và số lượng tin, bài về chuyển đổi số trong năm đạt:+ Từ 36 trở lên: Điểm tối đa;+ Từ 15 đến 35: 1/2 *Điểm tối đa;+ Từ 05 đến 14: 1/4* Điểm tối đa;- Chưa có chuyên mục hoặc Có chuyên mục nhưng cung cấp dưới 05 tin, bài trong năm: 0 điểm |
| 38 | Triển khai Hệ thống thông tin, CSDL của ngành, lĩnh vực quản lý | 3 | SL-CT-II.2 | 2025 | - Có triển khai từ 5 HTTT, CSDL trở lên: Điểm tối đa.- Có triển khai từ 3-4 HTTT, CSDL trở lên: 2/3*Điểm tối đa.- Có triển khai từ 1-2 HTTT, CSDL: 1/3*Điểm tối đa.- Chưa triển khai: 0 điểm |
| 39 | Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet băng rộng cáp quang | 2 | SL-CX-II.3 | 2025 | - a = Số lượng hộ gia đình có kết nối Internet băng rộng cáp quang;- b = Tổng số hộ gia đình của xã, phường;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 40 | Tỷ lệ báo cáo định kỳ của xã, phường thực hiện trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh | 2 | SL-CX-IV.8 | 2025 | - a = Số báo cáo thực hiện trên hệ thống;- b = Tổng số báo cáo định kỳ;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |