Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
4
0
| STT | Tên danh mục/chỉ số | Điểm tối đa | Mã danh mục | Năm | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Duy trì kết nối của cơ quan trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của tỉnh | 2 | SL-CT-II.1 | 2025 | - Duy trì thường xuyên, theo đúng quy định: Điểm tối đa.- Duy trì không thường xuyên, hoặc có hành vi không tuân thủ quy định: 0 điểm. |
| 22 | Trong cơ quan có cán bộ có trình độ Đại học về CNTT trở lên được phân công làm đầu mối CNTT, CĐS | 2 | SL-CT-V.3 | 2025 | - Có cán bộ có trình độ Đại học CNTT trở lên: Điểm tối đa- Không có cán bộ có trình độ Đại học CNTT trở lên: 0 điểm |
| 23 | Tỷ lệ trường học, cơ sở giáo dục và cơ sở y tế thực hiện thanh toán không dùng tiền mặt | 1 | SL-CX-VI.5 | 2025 | - a = Số cơ sở thực hiện thanh toán không tiền mặt;- b = Tổng số cơ sở;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 24 | Trang thông tin điện tư của sở, ban, ngành có chuyên muc riêng về chuyển đổi số | 4 | SL-CT-1.4 | 2025 | - Đã có chuyên mục và số lượng tin, bài về chuyển đổi số trong năm đạt:+ Từ 24 trở lên: Điểm tối đa;+ Từ 10 đến 23: 1/2 *Điểm tối đa;+ Từ 05 đến 09: 1/4*Điểm tối đa;- Chưa có chuyên mục hoặc Có chuyên mục nhưng cung cấp dưới 05 tin, bài trong năm: 0 điểm |
| 25 | Tỷ lệ Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | 4 | SL-CT-IV.3 | 2025 | - a = Số lượng DVCTT toàn trình đã cung cấp.- b = Số lượng DVC đủ điều kiện lên toàn trình.- Tỷ lệ = a/b.- Tỷ lệ = 100%: Điểm tối đa.- Tỷ lệ 100%: 0 điểm. |
| 26 | Hiệu quả cung cấp dữ liệu mở | 2 | SL-CT-II.4 | 2025 | - 50% số dữ liệu mở đã cung cấp đạt từ 200 lượt tải về/năm: Điểm tối đa.- 50% số dữ liệu mở đã cung cấp đạt từ 100-dưới 200 lượt tải về/năm: 1/2*Điểm tối đa.- 50% số dữ liệu mở đã cung cấp đạt từ 50-dưới 100 lượt tải về/năm: 1/4*Điểm tối đa.- Không có dữ liệu mở, hoặc có dữ liệu mở nhưng 50% số dữ liệu mở đã cung cấp đạt dưới 50 lượt tải về/năm: 0 điểm. |
| 27 | Tỷ lệ văn bản điện tử đi được ký số cá nhân của người có thẩm quyền trên Hệ thống QLVB&ĐH | 4 | SL-CT-IV.1 | 2025 | - a = Số văn bản điện tử đi được ký số cá nhân của người có thẩm quyền;- b = Tổng số văn bản điện tử đi;- Tỷ lệ = a/b- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 28 | Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến | 5 | SL-CX-IV.5 | 2025 | - a = Hồ sơ giải quyết trực tuyến DVCTT một phần;- b = Hồ sơ giải quyết trực tuyến DVCTT toàn trình;- c = Tổng số hồ sơ giải quyết DVC;- Tỷ lệ = (a+b)/c;- Tỷ lệ 50%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 50%: Điểm = Tỷ lệ/50% * Điểm tối đa. |
| 29 | Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính | 2 | SL-CX-IV.6 | 2025 | - a = Tổng số hồ sơ TTHC được số hóa;- b = Tổng số hồ sơ TTHC;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 30 | Tỷ lệ các cơ sở giáo dục từ tiểu học đến trung học phổ thông thực hiện chuyển đổi số (hoàn thiện được mô hình quản trị số, hoạt động số, chuẩn hóa dữ liệu số, kho học liệu số mở) | 3 | SL-CX-I.7 | 2025 | - a = Số lương các cơ sở giáo duc từ tiểu học đến trung học phổ thông thực hiện chuyển đổi số trên địa bàn;- b = Tổng số các cơ sở giáo duc từ tiểu học đến trung học phổ thông trên địa bàn;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ 50%: Điểm tối đa.- Tỷ lệ 50%: Điểm = Tỷ lệ/50%* Điểm tối đa. |