Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
4
0
| STT | Tên danh mục/chỉ số | Điểm tối đa | Mã danh mục | Năm | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử | 2 | SL-CX-V.1 | 2025 | - a = Số doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử;- b = Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn;- Tỷ lệ = a/b;- Tỷ lệ 80%: Điểm tối đa;- Tỷ lệ 80%: Điểm = Tỷ lệ/80% * Điểm tối đa. |
| 12 | Trang TTĐT của UBND xã, phường cung cấp thông tin trên môi trường mạng đáp ứng Nghị định 42/2022/NĐ-CP | 2 | SL-CX-IV.7 | 2025 | - Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa;- Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa;- Không cung cấp: 0 điểm. |
| 13 | Phân công cán bộ phụ trách Chuyển đổi số, An toàn thông tin mạng của xã, phường | 3 | SL-CX-I.5 | 2025 | - Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số, An toàn thông tin mạng trình độ đại học CNTT/điện tử viễn thông trở lên: Điểm tối đa- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số, An toàn thông tin mạng trình độ cao đẳng CNTT/điện tử viễn thông: 1/2* Điểm tối đa.- Bố trí cán bộ phụ trách Chuyển đổi số, An toàn thông tin trình độ trung cấp hoặc chuyên ngành khác: 1/4* Điểm tối đa.- Không có cán bộ phụ trách về Chuyển đổi số, An toàn thông tin mạng: 0 điểm |
| 14 | Triển khai thực hiện kế hoạch CĐS hàng năm | 6 | SL-CT-1.2 | 2025 | Hoàn thành 100%: tối đa; 80100%: 2/3; 5080%: 1/2; 50%: 0. |
| 15 | Tỷ lệ can bô, công chức, viên chức của xã, phường được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số (do tỉnh tổ chức và do xã, phường tự tổ chức) | 4 | SL-CX-I.6 | 2025 | - a= Số lượng can bô, công chức, viên chức được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số;- b= Tổng số can bô, công chức, viên chức của xã, phường;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối đa |
| 16 | Duy trì kết nối của cơ quan trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của tỉnh | 2 | SL-CX-II.4 | 2025 | - Duy trì thường xuyên, theo đúng quy định: Điểm tối đa.- Duy trì không thường xuyên hoặc có hành vi không tuân thủ quy định: 0 điểm. |
| 17 | Công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai chuyển đổi số của sở, ban, ngành | 5 | SL-CT-1.3 | 2025 | + Đã có ban chỉ đạo: 01 điểm; Không có BCĐ: 0 điểm+ Số cuộc họp BCĐ (tối đa 04 điểm), Cụ thể:+ Từ 04 cuộc họp trở lên: 04 điểm + Dưới 04 cuộc họp: mỗi cuộc họp: 01 điểm+ Không tổ chức họp BCĐ: 0 điểm |
| 18 | Triển khai thực hiện kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của xã, phường | 6 | SL-CX-I.2 | 2025 | - Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt 100%: Điểm tối đa;- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 80-dưới 100%: 3/5* Điểm tối đa;- Mức độ hoàn thành Kế hoạch đạt từ 50-dưới 80%: 2/5* Điểm tối đa;- Mức độ hoàn thành Kế hoạch dưới 50%: 0 điểm. |
| 19 | Tỷ lệ người dân có danh tính số hoặc tài khoản định danh điện tử | 2 | SL-CX-VI.1 | 2025 | - a = Số người dân có danh tính số;- b = Tổng dân số;- Tỷ lệ = a/b;- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 20 | Mức độ cập nhật dữ liệu mở | 3 | SL-CT-II.3 | 2025 | - Tuân thủ thời gian cập nhật, tính đầy đủ của dữ liệu mở theo quy định: Điểm tối đa;- Không có dữ liệu mở, hoặc có dữ liệu mở nhưng chưa tuân thủ việc cập nhật theo quy định: 0 điểm. |