Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
18
3
| STT | Điểm số | Thứ hạng | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 76.47 | 13/63 | 1.2.3.Cải cách hành chính | 2023 |
| 2 | 0 | 34/34 | 5.2.3. Tỉ lệ các dự án đầu tư đang hoạt động trong các cụm CN | 2025 |
| 3 | 46.57 | 27/34 | 1.1.3. Chính sách hỗ trợ DNNVV | 2025 |
| 4 | 38.69 | 29/34 | 2.1.3. Chi cho GD&ĐT bình quân 1 người đi học | 2025 |
| 5 | 8.12 | 30/34 | 4.2.3. Đóng góp vào GDP cả nước | 2025 |
| 6 | 33.39 | 28/34 | Trụ cột 7: Tác động | 2025 |
| 7 | 25.35 | 26/34 | 7.2.1.Tốc độ giảm nghèo | 2025 |
| 8 | 8.12 | 54/63 | 4.1.1. Tín dụng cho khu vực tư nhân | 2023 |
| 9 | 11.45 | 45/63 | 4.2.3. Đóng góp vào GDP cả nước | 2023 |
| 10 | 71.46 | 07/34 | 1.2.1. Chi phí gia nhập thị trường | 2025 |