Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
134
4
| STT | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Điểm số | Thứ hạng của tỉnh theo từng năm | Năm | Sở ngành | Kỳ đánh giá năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||
| 2 | Kỳ đánh giá năm 2024 | |||||
| 3 | Trụ cột | |||||
| 4 | Trụ cột 1: Thể chế | 45.32 | 31/34 | 2025 | ||
| 5 | Trụ cột 2: Vốn Con người và nghiên cứu và phát triển | 16.89 | 33/34 | 2025 | ||
| 6 | Trụ cột 3: Cơ sở hạ tầng | 43.84 | 26/34 | 2025 | ||
| 7 | Trụ cột 4: Trình độ phát triển thị trường | 25.91 | 29/34 | 2025 | ||
| 8 | Trụ cột 5: Trình độ phát triển của doanh nghiệp | 12.08 | 33/34 | 2025 | ||
| 9 | Trụ cột 6: Sản phẩm tri thức, sáng tạo và công nghệ | 26.34 | 23/34 | 2025 | ||
| 10 | Trụ cột 7: Tác động | 33.39 | 28/34 | 2025 |