Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
134
4
| STT | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Điểm số | Thứ hạng của tỉnh theo từng năm | Năm | Sở ngành | Kỳ đánh giá năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 3.2.1. Cơ sở hạ tầng cơ bản | 25.12 | 28/34 | 2025 | ||
| 22 | 3.2.2. Tỉ lệ diện tích đất CN đã được xây dựng kết cấu hạ tầng | 52.21 | 17/34 | 2025 | ||
| 23 | 3.2.3.Quản trị môi trường | 76.56 | 11/34 | 2025 | ||
| 24 | 4. Trình độ phát triển của thị trường | |||||
| 25 | 4.1. Chỉ số Tài chính và đầu tư | |||||
| 26 | 4.1.1. Tín dụng cho khu vực tư nhân | 9.63 | 32/34 | 2025 | ||
| 27 | 4.1.2. Vay tài chính vi mô | 61.78 | 27/34 | 2025 | ||
| 28 | 4.1.3. Vốn SXKD bình quân hàng năm | 17.31 | 23/34 | 2025 | ||
| 29 | 4.1.4. Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các DN | 28.12 | 17/34 | 2025 | ||
| 30 | 4.2.Chỉ số Quy mô thị trường |