Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
18
3
| STT | Điểm số | Thứ hạng | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 21 | 20.81 | 60/63 | 7.2.4. Chỉ số phát triển con người | 2023 |
| 22 | 25.31 | 29/63 | 4.1.4. Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các DN | 2023 |
| 23 | 31.97 | 07/34 | 6.3.1.Số doanh nghiệp mới thành lập | 2025 |
| 24 | 35.24 | 13/34 | 5.3.3.Doanh nghiệp có chứng chỉ ISO | 2025 |
| 25 | 16.52 | 27/63 | 5.2.1.Hợp tác nghiên cứu giữa tổ chức KH&CN và DN | 2023 |
| 26 | 5.71 | 31/34 | 5.3.2.Doanh nghiệp có hoạt động ĐMST | 2025 |
| 27 | 32.23 | 16/34 | 6.1.2.Đơn đăng ký giống cây trồng | 2025 |
| 28 | 36.27 | 45/63 | 3.2.2. Tỉ lệ diện tích đất CN đã được xây dựng kết cấu hạ tầng | 2023 |
| 29 | 5.7 | 49/63 | 6.1.1.Đơn đăng ký bảo hộ sáng chế và giải pháp hữu ích | 2023 |
| 30 | 76.56 | 11/34 | 3.2.3.Quản trị môi trường | 2025 |