Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
134
4
| STT | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Điểm số | Thứ hạng của tỉnh theo từng năm | Năm | Sở ngành | Kỳ đánh giá năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Chỉ số thành phần | 2025 | ||||
| 12 | 1. Thể chế | |||||
| 13 | 1.1. Chỉ số Môi trường chính sách | |||||
| 14 | 1.1.1. Chỉ số Ban hành và tổ chức thực hiện các chính sách thúc đẩy phát triển và ứng dụng KHCN, ĐMST&CĐS phục vụ phát triển KT-XH của địa phương. | 0 | 34/34 | 2025 | ||
| 15 | 1.1.2. Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự | 74.46 | 04/34 | 2025 | ||
| 16 | 3. Cở sở hạ tầng | |||||
| 17 | 3.1. Chỉ số Hạ tầng ICT | |||||
| 18 | 3.1.1.Hạ tầng số | 29.72 | 31/34 | 2025 | ||
| 19 | 3.1.2.Quản trị điện tử | 43.06 | 18/34 | 2025 | ||
| 20 | 3.2.Chỉ số Hạ tầng chung và Môi trường sinh thái |