Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
18
3
| STT | Điểm số | Thứ hạng | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 11 | 28.12 | 17/34 | 4.1.4. Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các DN | 2025 |
| 12 | 29.85 | 57/63 | 7.2.2.Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 2023 |
| 13 | 57.51 | 06/34 | 7.1.2.Chỉ số sản phẩm OCOP 4 sao trở | 2025 |
| 14 | 35.86 | 54/63 | Trụ cột 3: Cơ sở hạ tầng | 2023 |
| 15 | 88.44 | 5/63 | 7.2.1.Tốc độ giảm nghèo | 2023 |
| 16 | 5.56 | 32/34 | 5.1.3. Doanh nghiệp có hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D) | 2025 |
| 17 | 40.83 | 18/34 | 4.2.1.Số DN ngành dịch vụ chuyên môn KH&CN/1.000 DN | 2025 |
| 18 | 14.4 | 36/63 | 2.1.2. Tỷ lệ HSTH tham gia các cuộc thi nghiên cứu KH&KT | 2023 |
| 19 | 67.94 | 23/63 | 3.1.1.Hạ tầng số | 2023 |
| 20 | 41 | 31/63 | 1.2.2. Tính năng động của chính quyền | 2023 |