Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
18
3
| STT | Điểm số | Thứ hạng | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 141 | 2. Vốn con người và Nghiên cứu và Phát triển | |||
| 142 | 2.2.Chỉ số Nghiên cứu và Phát triển | |||
| 143 | 7.2. Chỉ số Tác động đến xã hội | |||
| 144 | 1.1 Chỉ số Môi trường chính sách | |||
| 145 | Trụ cột | |||
| 146 | 6.3. Chỉ số Lan tỏa tri thức | |||
| 147 | 4.2.Chỉ số Quy mô thị trường | |||
| 148 | 5.1.Chỉ số Lao động kiến thức | |||
| 149 | Chỉ số thành phần | 2025 | ||
| 150 | 3.2. Chỉ số Hạ tầng chung và Môi trường sinh thái |