Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
134
4
| STT | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Điểm số | Thứ hạng của tỉnh theo từng năm | Năm | Sở ngành | Kỳ đánh giá năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 4.2.1.Số DN ngành dịch vụ chuyên môn KH&CN/1.000 DN | 40.83 | 18/34 | 2025 | ||
| 32 | 4.2.2. Mật độ doanh nghiệp | 18.79 | 16/34 | 2025 | ||
| 33 | 4.2.3. Đóng góp vào GDP cả nước | 8.12 | 30/34 | 2025 | ||
| 34 | 5.Trình độ phát triển của doanh nghiệp | |||||
| 35 | 1.1.3. Chính sách hỗ trợ DNNVV | 46.57 | 27/34 | 2025 | ||
| 36 | 1.2. Chỉ số Môi trường kinh doanh | |||||
| 37 | 1.2.1. Chi phí gia nhập thị trường | 71.46 | 07/34 | 2025 | ||
| 38 | 1.2.2. Tính năng động của chính quyền | 0 | 34/34 | 2025 | ||
| 39 | 1.2.3.Cải cách hành chính | 69.76 | 06/34 | 2025 | ||
| 40 | 1.2.4. Cạnh tranh bình đẳng | 58.64 | 13/34 | 2025 |