Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
18
3
| STT | Điểm số | Thứ hạng | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 31 | 3.48 | 30/34 | 6.2.3.Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp | 2025 |
| 32 | 32.28 | 41/63 | 1.2.1. Chi phí gia nhập thị trường | 2023 |
| 33 | 18.79 | 16/34 | 4.2.2. Mật độ doanh nghiệp | 2025 |
| 34 | 4.24 | 32/34 | 7.2. 3.Thu nhập bình quân đầu người | 2025 |
| 35 | 49.3 | 07/34 | 5.2.1.Hợp tác nghiên cứu giữa tổ chức KH&CN và DN | 2025 |
| 36 | 29.28 | 59/63 | 2.1.1. Điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT | 2023 |
| 37 | 57.28 | 26/63 | 1.1.2. Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự | 2023 |
| 38 | 0 | 34/34 | 6.1.1.Đơn đăng ký bảo hộ sáng chế và giải pháp hữu ích | 2025 |
| 39 | 74.46 | 04/34 | 1.1.2. Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự | 2025 |
| 40 | 17.25 | 17/34 | 2.2.1. Nhân lực NC&PT (toàn thời gian) | 2025 |