Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
18
3
| STT | Điểm số | Thứ hạng | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 151 | 2.1. Chỉ số Giáo dục | |||
| 152 | 5.2.Chỉ số Liên kết sáng tạo | |||
| 153 | Kỳ đánh giá năm 2023 | |||
| 154 | 4.1. Chỉ số Tài chính và đầu tư | |||
| 155 | 6.1.Chỉ số Sáng tạo tri thức | |||
| 156 | 29.33 | 31/34 | Điểm tổng hợp | 2025 |
| 157 | 0 | 6.3.3.Tỷ lệ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo | 2023 | |
| 158 | 5.Trình độ phát triển của doanh nghiệp | |||
| 159 | 0 | 7.1.3.Giá trị xuất khẩu | 2023 | |
| 160 | 3.1. Chỉ số Hạ tầng ICT |