Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
14
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực | Tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 50 | 65 | Xã Vân Hồ | 130 | 80 | 100 | Tỉnh lộ 101 | Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên |
| 2 | 420 | 700 | Xã Gia Phù | 1680 | 760 | 1010 | Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay thuộc xã Tường Phù) | Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên |
| 3 | 70 | 105 | Xã Chiềng Khương | 350 | 165 | 210 | Đường Quốc lộ 4G | Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn |
| 4 | 2590 | 3920 | Phường Tô Hiệu | 15000 | 5810 | 7770 | Đương Điện Biên | Từ hết số nha 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyên Văn Linh |
| 5 | 60 | 70 | Xã Vân Hồ | 140 | 85 | 115 | Tỉnh lộ 101 | Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m |
| 6 | 280 | 420 | Xã Thuận Châu | 1400 | 630 | 840 | Các đương nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-12 | Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) |
| 7 | 160 | 260 | Xã Phù Yên | 910 | 380 | 490 | Đường Xuân Diệu | Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi |
| 8 | 70 | 75 | Xã Mường Cơi | 210 | 100 | 130 | Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân Lang, xã Mường Thải cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) | Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi) |
| 9 | 70 | 75 | Xã Yên Châu | 210 | 100 | 130 | Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) |
| 10 | 280 | 420 | Xã Chiềng Hặc | 1050 | 560 | 700 | Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc) | Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6) |