Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
14
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực | Tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 205 | 375 | Xã Mường La | 1235 | 555 | 745 | Phố Lò Văn Giá | Từ công Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay |
| 32 | 590 | 890 | Xã Bắc Yên | 4120 | 1330 | 1770 | Đường 100 | Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung |
| 33 | 150 | 220 | Xã Chiềng Hặc | 730 | 330 | 440 | Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc) | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc |
| 34 | 70 | 120 | Xã Mường Chanh | 420 | 160 | 300 | Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung |
| 35 | 140 | 210 | Phường Tô Hiệu | 770 | 350 | 490 | Đường Hoàng Văn Thụ | Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam |
| 36 | 590 | 885 | Phường Thảo Nguyên | 3235 | 1325 | 1765 | Phố Kim Liên | Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên) |
| 37 | 85 | 105 | Xã Tân Yên | 205 | 120 | 165 | Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình |
| 38 | 90 | 105 | Xã Tân Yên | 165 | 100 | 130 | Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm |
| 39 | 70 | 85 | Xã Phù Yên | 300 | 125 | 165 | Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) |
| 40 | 100 | 140 | Xã Yên Sơn | 450 | 200 | 270 | Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ (nay thuộc xã Yên Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m |