Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
14
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực | Tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 135 | 205 | Xã Tô Múa | 840 | 305 | 440 | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) | Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa |
| 22 | 60 | 70 | Xã Muổi Nọi | 180 | 110 | 140 | Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi |
| 23 | 170 | 260 | Xã Bắc Yên | 840 | 380 | 510 | Đường 109 | Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ |
| 24 | 70 | 105 | Xã Mường Bang | 295 | 175 | 210 | Khu trung tâm xã Mường Bang | Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh |
| 25 | 70 | 85 | Xã Sốp Cộp | 260 | 130 | 190 | Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) |
| 26 | 2100 | 3150 | Phường Chiềng Cơi | 10500 | 4760 | 6300 | Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban |
| 27 | 105 | 165 | Phường Mộc Châu | 525 | 240 | 315 | Quốc lộ 6 | Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu |
| 28 | 50 | 60 | Xã Mường Lạn | 100 | 70 | 80 | Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn |
| 29 | 460 | 630 | Xã Thuận Châu | 2100 | 950 | 1260 | Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc | Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) |
| 30 | 50 | 90 | Xã Nậm Lầu | 190 | 110 | 135 | Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất) |