Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
215
0
| STT | Xã/Phường | Khu vực | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Xã Đoàn Kết | Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã Chiềng Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ | 165 | 130 | 100 | 85 | 80 |
| 12 | Xã Đoàn Kết | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất) | 190 | 140 | 105 | 85 | 80 | |
| 13 | Xã Lóng Sập | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết địa phận xã Lóng Sập | 420 | 165 | 110 | 65 | 45 |
| 14 | Xã Lóng Sập | Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La | Từ địa giới hành chính phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng | 250 | 200 | 150 | 125 | 100 |
| 15 | Xã Lóng Sập | Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La | Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00 bản Cang | 350 | 350 | 200 | 150 | 125 |
| 16 | Xã Lóng Sập | Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La | Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa giới hành chính xã Lóng Sập | 200 | 175 | 150 | 125 | 100 |
| 17 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha | Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã | 505 | 305 | 225 | 155 | 100 |
| 18 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha | Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn | 770 | 465 | 350 | 235 | 155 |
| 19 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha | Từ cổng Trường Tiếu học Chiềng Sơn đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m | 1120 | 675 | 505 | 340 | 225 |
| 20 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha | Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m | 465 | 280 | 210 | 140 | 95 |