Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
14
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực | Tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 85 | 130 | Xã Nậm Ty | 420 | 190 | 255 | Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) | Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã |
| 12 | 60 | 70 | Xã Tô Múa | 140 | 85 | 115 | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ | Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m |
| 13 | 60 | 80 | Xã Tô Múa | 255 | 115 | 155 | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ | Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m |
| 14 | 65 | 70 | Xã Quỳnh Nhai | 225 | 100 | 135 | Trục đường 279 | Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai |
| 15 | 450 | 740 | Xã Phù Yên | 2700 | 1110 | 1470 | Đường Tô Vĩnh Diện | Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm |
| 16 | 315 | 480 | Xã Mai Sơn | 1890 | 710 | 945 | Đường Tôn Thất Tùng | Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m |
| 17 | 50 | 60 | Xã Bó Sinh | 105 | 65 | 85 | Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng En, xã Bó Sinh cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) | Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phông 2 |
| 18 | 115 | 170 | Xã Sông Mã | 560 | 255 | 340 | Đương Tỉnh lộ 113 | Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên |
| 19 | 980 | 1470 | Phường Tô Hiệu | 4900 | 2240 | 2940 | Đường Nguyễn Du | Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La |
| 20 | 420 | 630 | Phường Chiềng Cơi | 2100 | 980 | 1260 | Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi |