Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
14
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực | Tuyến |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1811 | Xã Vân Hồ | 4200 | 1905 | 2520 | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường đôi 31,5 m | ||
| 1812 | 70 | 80 | Xã Mai Sơn | 150 | 95 | 120 | Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) | |
| 1813 | Phường Tô Hiệu | 2100 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II) | Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m | ||||
| 1814 | Phường Chiềng Sinh | 4620 | Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch 13,5 m | ||||
| 1815 | Xã Chiềng Sơn | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | xã Lóng Sập | |||||
| 1816 | Phường Tô Hiệu | 9080 | Lô số 4b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 15,5m | ||||
| 1817 | Phường Mộc Châu | 2240 | Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m) | ||||
| 1818 | Phường Tô Hiệu | 7700 | Lô sô 3a, kè suối Nâm La | Đường quy hoạch 13m | ||||
| 1819 | Phường Tô Hiệu | 7350 | Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m | ||||
| 1820 | Phường Tô Hiệu | 5600 | Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 | Đường quy hoạch 11,5m |