Dữ liệu thông tin trên đường Quốc lộ, đường tỉnh
805
212
| STT | Tên đường | Đơn vị quản lý | Từ (Km) | Đến (Km) | Điểm đầu | Điểm cuối | Năm khai thác | Chiều dài (km) | Nền | Mặt | BTN | BTXM | Láng nhựa | Cấp phối | Đất | Cấp kỹ thuật | Đánh giá tình trạng đường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TỔNG CỘNG QUỐC LỘ | =SUM(H3:H15) | =SUM(I3:I15) | =SUM(J3:J15) | =SUM(K3:K15) | =SUM(L3:L15) | =SUM(M3:M15) | =SUM(N3:N15) | =SUM(O3:O15) | |||||||||
| 2 | Quốc lộ 6 | Khu QLĐB I | Km153 | Km366+250 | Lóng Luông, Vân Hồ (RG Hòa Bình-Sơn La | Phổng Lái, Thuận Châu (RG Sơn La-Điện Biên) | 2005 | =SUM(K3:O3) | 7,5-12,0 | 5,5-9,0 | 195.26 | 0 | 0 | 0 | 0 | III-IV | Tốt | |
| 3 | Quốc lộ 6 tránh | Khu QLĐB I | Km289+950 | Km308+820 | Phường Chiềng Sinh (Km289+950/QL.6) | Phường Chiềng Cơi (Km308+820/QL.6) | 2023 | =+K4 | 9-12,0 | 6,0-7,0 | 19.316 | 0 | 0 | 0 | III | Tốt | ||
| 4 | Quốc lộ 6 (qua thành phố) | Sở Xây dựng Sơn La | Km289+950 | Km308+820 | Phường Chiềng Sinh (Km289+950/QL.6) | Phường Chiềng Cơi (Km308+820/QL.6) | 2005 | =SUM(K5:O5) | 7,5-12,0 | 5,5-9,0 | 18.87 | 0 | 0 | 0 | 0 | III-IV | Tốt | |
| 5 | Quốc lộ 6B | Sở Xây dựng Sơn La | Km0 | Km33 | Ngã 3, Chiềng Pấc | TT xã Quỳnh Nhai | 2013 | =SUM(K6:O6) | 7.5 | 5.5 | 20.6 | 0 | 12.4 | 0 | 0 | III-IV | Tốt | |
| 6 | Quốc lộ 32B | Sở Xây dựng Sơn La | Km10+500 | Km21 | Km10+500, QL.32B - tỉnh Phú Thọ | Km364+700, QL.37 - xã Mường Cơi | 2002 | =SUM(K7:O7) | 7.5 | 5.5 | 10.5 | 0 | 0 | 0 | 0 | IV | Tốt | |
| 7 | Quốc lộ 37 | Sở Xây dựng Sơn La | Km356+800 | Km499+621 | Đèo Lũng Lô - xã Mường cơi | Bản Ớt Chả - xã Phiêng Pằn | 2005 | =SUM(K8:O8) | 7.5 | 3.5-5.5 | =103.15-0.658 | 4.49 | 31.72 | 0 | 0 | III-V | TB | |
| 8 | Quốc lộ 43 | Sở Xây dựng Sơn La | Km0 | Km119 | Km391+600, QL.37 (Ngã ba Gia Phù) | Cửa khẩu Lóng Sập | 2002 | =SUM(K9:O9) | 6,5-7,5 | 3,5-5,5 | =27+18.6+1.2 | 0 | =35.3+30.8 | 0 | 0 | IV-V | TB | |
| 9 | Quốc lộ 279 | Sở Xây dựng Sơn La | Km217 | Km272 | xã Mường Giôn (giáp ranh tỉnh Lai Châu) | xã Quỳnh Nhai (giáp ranh tỉnh Điện Biên) | 2005 | =SUM(K10:O10) | 7.5 | 5.5 | 15 | 0 | 40.2 | 0 | 0 | III-V | TB | |
| 10 | Quốc lộ 4G | Sở Xây dựng Sơn La | Km0 | Km119+812 | Ngã ba Chiềng Sinh | Xã Sốp Cộp | 2003 | =SUM(K11:O11) | 7,5-14 | 10,5 -5,5 | =73.39+24.8 | =+'[1] QL '!$J$24 | =16.11+5.01 | 0 | 0 | III-IV | TB |