Dữ liệu thông tin trên đường Quốc lộ, đường tỉnh
805
212
| STT | Tên đường | Đơn vị quản lý | Từ (Km) | Đến (Km) | Điểm đầu | Điểm cuối | Năm khai thác | Chiều dài (km) | Nền | Mặt | BTN | BTXM | Láng nhựa | Cấp phối | Đất | Cấp kỹ thuật | Đánh giá tình trạng đường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Quốc lộ 12 | Sở Xây dựng Sơn La | Km281 | Km331+300 | Xã Bó Sinh | Km90+450, QL.4G, xã Sông Mã | 2011 | =SUM(K12:O12) | 6,5-7,5 | 3,5-5,5 | 0 | 31 | 19.3 | 0 | 0 | IV-V | TB | |
| 12 | Quốc lộ 6C | Sở Xây dựng Sơn La | Km0 | Km56 | Bản Tà Làng, xã Chiềng Hặc | Xã Mai Sơn | 2015 | =SUM(K13:O13) | 6.5 | 3.5 | 16 | 0 | =40-0.67 | 0 | 0 | V | TB | |
| 13 | Tuyến nhánh QL.6C | Sở Xây dựng Sơn La | Km0 | Km13+200 | Kim Chung | Lao Khô | 2015 | =SUM(K14:O14) | 6.5 | 3.5 | 0 | 0 | =+'[1] QL '!$J$40 | 0 | 0 | V | TB | |
| 14 | Quốc lộ 279D | Sở Xây dựng Sơn La | Km28+300 | Km105+750 | Xã Chiềng Lao (giáp ranh xã Khoen On, Lai Châu) | Km302+426, QL.6 phường Tô Hiệu | 2006 | 77.45 | 7,5 - 21,5 | 5,5 - 14,5 | 48.45 | 1.25 | 27.75 | 0 | 0 | III-IV | TB | |
| 15 | TỔNG CỘNG ĐƯỜNG TỈNH | =+H17+H23+H26+H27+H28+H31+H33+H34+H35+H36+H39+H42+H43+H49+H50+H51+H54+H55+H58+H61+H66+H70+H71 | =+K17+K23+K26+K27+K28+K31+K33+K34+K35+K36+K39+K42+K43+K49+K50+K51+K54+K55+K58+K61+K66+K70+K71 | =+L17+L23+L26+L27+L28+L31+L33+L34+L35+L36+L39+L42+L43+L49+L50+L51+L54+L55+L58+L61+L66+L70+L71 | =+M17+M23+M26+M27+M28+M31+M33+M34+M35+M36+M39+M42+M43+M49+M50+M51+M54+M55+M58+M61+M66+M70+M71 | =+N17+N23+N26+N27+N28+N31+N33+N34+N35+N36+N39+N42+N43+N49+N50+N51+N54+N55+N58+N61+N66+N70+N71 | =+O17+O23+O26+O27+O28+O31+O33+O34+O35+O36+O39+O42+O43+O49+O50+O51+O54+O55+O58+O61+O66+O70+O71 | |||||||||||
| 16 | ĐT.101 (Vân Hồ - Chiềng Khoa - Mường Tè - Quang Minh) | Vân Hồ (Km172+150, QL.6) | Bến Hang Miếng (bản Nà Bai), xã Song Khủa, Vân Hồ | 2013 | =SUM(H18:H22) | =SUM(K18:K22) | =SUM(L18:L22) | =SUM(M18:M22) | =SUM(N18:N22) | =SUM(O18:O22) | V-VI | TB | ||||||
| 17 | Tuyến chính: QL.6 - Vân Hồ - Suối Lìn - Quang Minh | Km0 | Km48+200 | Vân Hồ (Km172+150, QL.6) | Xã Song Khủa | =SUM(K18:O18) | 6.5 | 3.5 | 0 | 0 | 48 | 0 | 0 | V | TB | |||
| 18 | Tuyến nhánh 1:QL.6 - Lóng Luông | Km0 | Km1+920 | Xã Vân Hồ (Km163+200, QL.6) | Xã Vân Hồ (Km32+082, ĐT.101 Chiềng Yên - Phiêng Luông) | =SUM(K19:O19) | 6.5 | 3.5 | 0 | 0 | 1.9 | 0 | 0 | V | TB | |||
| 19 | Tuyến nhánh 2: QL.43 - Chiềng Khoa | Km0 | Km3+700 | Xã Tô Múa (Km62+800, QL.43) | Xã Tô Múa (Km10+862, ĐT.101) | =SUM(K20:O20) | 6.5 | 3.5 | 0 | 0 | 3.68 | 0 | 0 | V | TB | |||
| 20 | Tuyến nhánh 3: Chiềng Yên - Phiêng Luông | Km0 | Km51+500 | Xã Vân Hồ (Km149+950, QL.6 (Rừng già, Hòa Bình) | Phường Vân Sơn (Km72+160, QL.43) | =SUM(K21:O21) | 6-6,5 | 3.5 | 0 | 0 | 42.18 | 0 | 0 | V-VI | TB | 6,7Km chưa bàn giao đoạn từ Rừng Già - Hòa Bình |